Lô Gan TN - Thống kê lô gan Tây Ninh hôm nay

ngày

Lô gan TN hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
07 27 ngày 24/08/2023 43 ngày
00 25 ngày 07/09/2023 28 ngày
86 24 ngày 14/09/2023 33 ngày
16 22 ngày 28/09/2023 34 ngày
93 20 ngày 12/10/2023 30 ngày
18 17 ngày 02/11/2023 22 ngày
83 17 ngày 02/11/2023 46 ngày
67 16 ngày 09/11/2023 29 ngày
03 16 ngày 09/11/2023 25 ngày
71 13 ngày 30/11/2023 34 ngày
32 12 ngày 07/12/2023 25 ngày
55 11 ngày 14/12/2023 28 ngày
51 11 ngày 14/12/2023 39 ngày
81 10 ngày 21/12/2023 32 ngày
66 10 ngày 21/12/2023 24 ngày
22 10 ngày 21/12/2023 31 ngày
02 10 ngày 21/12/2023 36 ngày

Cặp lô gan Tây Ninh 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
00-55 11 ngày 14/12/2023 19 ngày
18-81 10 ngày 21/12/2023 16 ngày
02-20 6 ngày 18/01/2024 16 ngày
69-96 6 ngày 18/01/2024 17 ngày
16-61 6 ngày 18/01/2024 19 ngày
45-54 5 ngày 25/01/2024 13 ngày
33-88 5 ngày 25/01/2024 13 ngày
37-73 4 ngày 01/02/2024 18 ngày
78-87 4 ngày 01/02/2024 10 ngày
07-70 4 ngày 01/02/2024 23 ngày
59-95 4 ngày 01/02/2024 15 ngày
06-60 3 ngày 08/02/2024 19 ngày
04-40 3 ngày 08/02/2024 13 ngày
11-66 3 ngày 08/02/2024 12 ngày
22-77 3 ngày 08/02/2024 11 ngày
12-21 3 ngày 08/02/2024 21 ngày
44-99 3 ngày 08/02/2024 11 ngày

Lô rơi gan Tây Ninh hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Tây Ninh có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
3_2 11 ngày 39 14/12/2023 32 ngày
4_1 8 ngày 97 04/01/2024 23 ngày
4_6 13 ngày 76 30/11/2023 38 ngày
4_7 20 ngày 89 12/10/2023 23 ngày
6_2 14 ngày 30 23/11/2023 31 ngày
8 7 ngày 46 11/01/2024 43 ngày

Gan cực đại Tây Ninh từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
47 57 ngày 18/07/2019 đến 17/09/2020 07/09/2023
69 52 ngày 11/12/2014 đến 10/12/2015 15/02/2024
88 49 ngày 26/01/2012 đến 03/01/2013 21/12/2023
83 46 ngày 26/08/2010 đến 14/07/2011 09/11/2023
84 45 ngày 30/06/2011 đến 10/05/2012 01/02/2024
07 43 ngày 24/03/2016 đến 19/01/2017 15/02/2024
52 41 ngày 26/04/2012 đến 07/02/2013 28/12/2023
10 39 ngày 04/08/2016 đến 04/05/2017 24/08/2023
51 39 ngày 28/09/2017 đến 28/06/2018 15/02/2024
31 38 ngày 31/12/2020 đến 06/01/2022 29/02/2024
40 38 ngày 21/01/2010 đến 14/10/2010 01/02/2024
05 37 ngày 27/05/2021 đến 26/05/2022 08/02/2024
72 36 ngày 05/10/2017 đến 14/06/2018 08/02/2024
42 36 ngày 01/08/2019 đến 07/05/2020 01/02/2024
02 36 ngày 20/05/2010 đến 27/01/2011 11/01/2024
50 36 ngày 28/05/2020 đến 04/02/2021 29/02/2024
62 35 ngày 06/01/2022 đến 08/09/2022 28/09/2023
85 35 ngày 02/01/2020 đến 01/10/2020 15/02/2024
16 34 ngày 27/08/2009 đến 22/04/2010 02/11/2023
71 34 ngày 28/01/2016 đến 22/09/2016 04/01/2024
96 34 ngày 27/08/2009 đến 22/04/2010 18/01/2024
56 34 ngày 23/03/2017 đến 16/11/2017 25/01/2024
37 33 ngày 20/08/2009 đến 08/04/2010 21/12/2023
97 33 ngày 31/07/2014 đến 19/03/2015 22/02/2024
86 33 ngày 04/08/2011 đến 22/03/2012 29/02/2024
64 33 ngày 05/11/2009 đến 24/06/2010 22/02/2024
20 33 ngày 15/11/2018 đến 04/07/2019 15/02/2024
77 33 ngày 21/05/2015 đến 07/01/2016 01/02/2024
19 32 ngày 26/05/2011 đến 05/01/2012 18/01/2024
81 32 ngày 29/06/2017 đến 08/02/2018 22/02/2024
06 32 ngày 06/03/2014 đến 16/10/2014 29/02/2024
30 32 ngày 03/02/2011 đến 15/09/2011 15/02/2024
65 32 ngày 03/09/2020 đến 15/04/2021 07/12/2023
12 31 ngày 03/06/2010 đến 06/01/2011 04/01/2024
22 31 ngày 04/10/2012 đến 09/05/2013 22/02/2024
58 31 ngày 07/06/2018 đến 10/01/2019 04/01/2024
48 31 ngày 08/01/2015 đến 13/08/2015 15/02/2024
39 30 ngày 27/02/2020 đến 22/10/2020 01/02/2024
45 30 ngày 20/03/2014 đến 16/10/2014 22/02/2024
87 30 ngày 10/07/2014 đến 05/02/2015 29/02/2024
93 30 ngày 03/08/2017 đến 01/03/2018 08/02/2024
73 30 ngày 20/07/2017 đến 15/02/2018 22/02/2024
28 30 ngày 24/07/2014 đến 19/02/2015 04/01/2024
27 30 ngày 21/01/2016 đến 18/08/2016 22/02/2024
91 30 ngày 12/07/2018 đến 07/02/2019 18/01/2024
33 30 ngày 19/12/2019 đến 13/08/2020 25/01/2024
76 30 ngày 18/02/2010 đến 16/09/2010 29/02/2024
08 29 ngày 29/05/2014 đến 18/12/2014 08/02/2024
34 29 ngày 27/10/2016 đến 18/05/2017 25/01/2024
74 29 ngày 19/04/2012 đến 08/11/2012 22/02/2024
67 29 ngày 18/04/2013 đến 07/11/2013 22/02/2024
80 29 ngày 04/02/2016 đến 25/08/2016 14/12/2023
68 28 ngày 15/09/2022 đến 30/03/2023 28/12/2023
55 28 ngày 01/10/2009 đến 15/04/2010 29/02/2024
00 28 ngày 09/11/2017 đến 24/05/2018 25/01/2024
24 27 ngày 19/03/2015 đến 24/09/2015 14/12/2023
21 27 ngày 16/03/2017 đến 21/09/2017 22/02/2024
29 27 ngày 27/09/2012 đến 04/04/2013 15/02/2024
14 27 ngày 01/01/2009 đến 09/07/2009 01/02/2024
13 27 ngày 11/12/2014 đến 18/06/2015 01/02/2024
44 27 ngày 16/06/2011 đến 22/12/2011 08/02/2024
61 27 ngày 12/01/2017 đến 20/07/2017 18/01/2024
98 27 ngày 02/02/2017 đến 10/08/2017 15/02/2024
38 26 ngày 14/02/2019 đến 15/08/2019 15/02/2024
25 26 ngày 25/08/2011 đến 23/02/2012 11/01/2024
60 26 ngày 13/05/2010 đến 11/11/2010 01/02/2024
04 26 ngày 26/05/2011 đến 24/11/2011 21/12/2023
90 26 ngày 11/06/2015 đến 10/12/2015 09/11/2023
01 26 ngày 07/01/2016 đến 07/07/2016 22/02/2024
53 25 ngày 13/01/2011 đến 07/07/2011 18/01/2024
32 25 ngày 14/01/2021 đến 08/07/2021 01/02/2024
70 25 ngày 10/03/2016 đến 01/09/2016 30/11/2023
59 25 ngày 03/09/2015 đến 25/02/2016 15/02/2024
75 25 ngày 28/08/2014 đến 19/02/2015 25/01/2024
03 25 ngày 25/02/2010 đến 19/08/2010 15/02/2024
63 25 ngày 25/03/2021 đến 30/12/2021 28/12/2023
54 25 ngày 24/07/2014 đến 15/01/2015 29/02/2024
23 24 ngày 30/08/2018 đến 14/02/2019 08/02/2024
49 24 ngày 28/03/2013 đến 12/09/2013 25/01/2024
66 24 ngày 27/06/2013 đến 12/12/2013 22/02/2024
36 24 ngày 21/05/2020 đến 05/11/2020 01/02/2024
57 23 ngày 08/09/2016 đến 16/02/2017 21/12/2023
09 23 ngày 16/05/2013 đến 24/10/2013 15/02/2024
46 23 ngày 09/04/2015 đến 17/09/2015 02/11/2023
15 23 ngày 30/06/2022 đến 08/12/2022 29/02/2024
99 22 ngày 11/11/2010 đến 14/04/2011 15/02/2024
43 22 ngày 13/02/2020 đến 13/08/2020 14/09/2023
41 22 ngày 09/02/2017 đến 13/07/2017 01/02/2024
92 22 ngày 05/06/2014 đến 06/11/2014 25/01/2024
82 22 ngày 09/12/2021 đến 12/05/2022 29/02/2024
18 22 ngày 10/11/2022 đến 13/04/2023 29/02/2024
94 21 ngày 03/03/2022 đến 28/07/2022 29/02/2024
95 21 ngày 28/05/2009 đến 22/10/2009 22/02/2024
89 21 ngày 03/09/2020 đến 28/01/2021 12/10/2023
79 21 ngày 17/09/2009 đến 11/02/2010 08/02/2024
26 20 ngày 18/01/2018 đến 07/06/2018 01/02/2024
11 19 ngày 01/10/2020 đến 11/02/2021 18/01/2024
35 19 ngày 23/07/2020 đến 03/12/2020 29/02/2024
17 19 ngày 28/01/2010 đến 10/06/2010 29/02/2024
78 18 ngày 15/10/2020 đến 18/02/2021 08/02/2024
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Tây Ninh từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
56-65 26 ngày 08/10/2020 đến 08/04/2021 15/02/2024
07-70 23 ngày 24/03/2016 đến 01/09/2016 18/01/2024
12-21 21 ngày 08/07/2010 đến 02/12/2010 29/02/2024
46-64 20 ngày 19/11/2009 đến 08/04/2010 08/02/2024
05-50 20 ngày 27/05/2021 đến 27/01/2022 22/02/2024
39-93 20 ngày 03/08/2017 đến 21/12/2017 08/02/2024
14-41 20 ngày 09/02/2017 đến 29/06/2017 01/02/2024
06-60 19 ngày 28/01/2021 đến 10/06/2021 15/02/2024
34-43 19 ngày 14/05/2009 đến 24/09/2009 29/02/2024
16-61 19 ngày 09/03/2017 đến 20/07/2017 08/02/2024
00-55 19 ngày 17/12/2015 đến 28/04/2016 15/02/2024
37-73 18 ngày 15/01/2009 đến 21/05/2009 22/02/2024
25-52 18 ngày 06/10/2022 đến 09/02/2023 29/02/2024
67-76 18 ngày 13/05/2010 đến 16/09/2010 18/01/2024
01-10 17 ngày 10/02/2011 đến 09/06/2011 15/02/2024
69-96 17 ngày 25/06/2015 đến 22/10/2015 21/12/2023
27-72 17 ngày 10/03/2016 đến 07/07/2016 29/02/2024
26-62 17 ngày 06/01/2022 đến 05/05/2022 22/02/2024
08-80 17 ngày 29/05/2014 đến 25/09/2014 29/02/2024
13-31 16 ngày 04/02/2021 đến 27/05/2021 22/02/2024
19-91 16 ngày 06/09/2018 đến 27/12/2018 15/02/2024
18-81 16 ngày 10/11/2022 đến 02/03/2023 15/02/2024
02-20 16 ngày 12/12/2019 đến 30/04/2020 15/02/2024
59-95 15 ngày 21/11/2019 đến 05/03/2020 22/02/2024
49-94 15 ngày 04/10/2018 đến 17/01/2019 22/02/2024
36-63 15 ngày 14/03/2019 đến 27/06/2019 29/02/2024
89-98 15 ngày 03/09/2020 đến 17/12/2020 15/02/2024
29-92 15 ngày 12/06/2014 đến 25/09/2014 01/02/2024
28-82 14 ngày 05/12/2019 đến 12/03/2020 22/02/2024
48-84 14 ngày 22/12/2011 đến 29/03/2012 29/02/2024
47-74 14 ngày 27/10/2016 đến 02/02/2017 25/01/2024
79-97 14 ngày 02/10/2014 đến 08/01/2015 29/02/2024
68-86 14 ngày 19/11/2020 đến 25/02/2021 15/02/2024
03-30 14 ngày 08/08/2019 đến 14/11/2019 29/02/2024
58-85 13 ngày 18/06/2020 đến 17/09/2020 22/02/2024
33-88 13 ngày 29/11/2018 đến 28/02/2019 22/02/2024
04-40 13 ngày 25/11/2010 đến 24/02/2011 15/02/2024
24-42 13 ngày 03/01/2013 đến 04/04/2013 15/02/2024
45-54 13 ngày 14/07/2016 đến 13/10/2016 01/02/2024
23-32 13 ngày 30/01/2014 đến 01/05/2014 29/02/2024
35-53 12 ngày 23/07/2020 đến 15/10/2020 22/02/2024
09-90 12 ngày 13/01/2011 đến 07/04/2011 18/01/2024
15-51 12 ngày 19/10/2017 đến 11/01/2018 01/02/2024
11-66 12 ngày 27/04/2017 đến 20/07/2017 29/02/2024
57-75 11 ngày 10/12/2015 đến 25/02/2016 29/02/2024
22-77 11 ngày 24/01/2013 đến 11/04/2013 14/12/2023
17-71 11 ngày 07/01/2021 đến 25/03/2021 08/02/2024
38-83 11 ngày 17/03/2011 đến 02/06/2011 08/02/2024
44-99 11 ngày 24/01/2013 đến 11/04/2013 25/01/2024
78-87 10 ngày 28/10/2021 đến 06/01/2022 08/02/2024
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Tây Ninh từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
5 50 ngày 98 25/07/2013 đến 10/07/2014 29/02/2024
8 43 ngày 53 16/01/2014 đến 13/11/2014 15/02/2024
4_6 38 ngày 15 09/07/2015 đến 31/03/2016 01/02/2024
3_2 32 ngày 46 03/12/2009 đến 15/07/2010 08/02/2024
4_3 31 ngày 39 23/11/2017 đến 28/06/2018 14/12/2023
6_2 31 ngày 97 06/02/2014 đến 11/09/2014 04/01/2024
7 30 ngày 15 02/08/2012 đến 28/02/2013 25/01/2024
4_2 28 ngày 24 21/05/2015 đến 03/12/2015 29/02/2024
1 28 ngày 91 18/08/2022 đến 02/03/2023 29/02/2024
3_1 27 ngày 98 23/12/2021 đến 30/06/2022 01/02/2024
6_1 27 ngày 76 13/05/2010 đến 18/11/2010 30/11/2023
ĐB 26 ngày 89 12/02/2009 đến 13/08/2009 12/10/2023
2 26 ngày 90 08/07/2010 đến 06/01/2011 22/02/2024
4_5 25 ngày 09 04/11/2021 đến 28/04/2022 22/02/2024
4_4 24 ngày 30 01/03/2012 đến 16/08/2012 23/11/2023
4_7 23 ngày 84 30/12/2021 đến 09/06/2022 01/02/2024
4_1 23 ngày 39 04/03/2010 đến 12/08/2010 29/02/2024
6_3 22 ngày 46 12/03/2015 đến 13/08/2015 11/01/2024

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Tây Ninh nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Tây Ninh là gì?

Thống kê lô gan Tây Ninh (hay còn gọi là lô khan Tây Ninh, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Tây Ninh trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Tây Ninh gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Tây Ninh (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Tây Ninh lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSTN bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Tây Ninh tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSTN nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Tây Ninh lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Tây Ninh chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Tây Ninh. Lô gan Tây Ninh. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.