Lô Gan ST - Thống kê lô gan Sóc Trăng hôm nay

ngày

Lô gan ST hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
21 27 ngày 23/08/2023 28 ngày
64 22 ngày 27/09/2023 36 ngày
97 22 ngày 27/09/2023 29 ngày
29 20 ngày 11/10/2023 25 ngày
36 19 ngày 18/10/2023 30 ngày
50 19 ngày 18/10/2023 25 ngày
74 17 ngày 01/11/2023 38 ngày
06 17 ngày 01/11/2023 28 ngày
51 15 ngày 15/11/2023 41 ngày
46 15 ngày 15/11/2023 38 ngày
09 14 ngày 22/11/2023 41 ngày
83 13 ngày 29/11/2023 27 ngày
71 12 ngày 06/12/2023 27 ngày
59 12 ngày 06/12/2023 30 ngày
39 11 ngày 13/12/2023 21 ngày
33 11 ngày 13/12/2023 28 ngày
98 11 ngày 13/12/2023 30 ngày
27 10 ngày 20/12/2023 33 ngày

Cặp lô gan Sóc Trăng 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
46-64 15 ngày 15/11/2023 12 ngày
89-98 7 ngày 10/01/2024 11 ngày
45-54 6 ngày 17/01/2024 13 ngày
05-50 6 ngày 17/01/2024 13 ngày
15-51 6 ngày 17/01/2024 19 ngày
00-55 6 ngày 17/01/2024 13 ngày
44-99 6 ngày 17/01/2024 21 ngày
06-60 5 ngày 24/01/2024 16 ngày
47-74 4 ngày 31/01/2024 14 ngày
57-75 4 ngày 31/01/2024 20 ngày
36-63 4 ngày 31/01/2024 14 ngày
12-21 4 ngày 31/01/2024 11 ngày
27-72 4 ngày 31/01/2024 14 ngày
01-10 3 ngày 07/02/2024 13 ngày
03-30 3 ngày 07/02/2024 15 ngày
38-83 3 ngày 07/02/2024 18 ngày
19-91 3 ngày 07/02/2024 15 ngày
23-32 3 ngày 07/02/2024 12 ngày

Lô rơi gan Sóc Trăng hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Sóc Trăng có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
1 6 ngày 07 17/01/2024 25 ngày
4_2 21 ngày 49 04/10/2023 24 ngày
4_6 6 ngày 40 17/01/2024 32 ngày
8 6 ngày 24 17/01/2024 26 ngày

Gan cực đại Sóc Trăng từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
20 58 ngày 22/07/2015 đến 31/08/2016 27/12/2023
78 55 ngày 17/06/2020 đến 07/07/2021 31/01/2024
57 48 ngày 15/07/2009 đến 16/06/2010 07/02/2024
45 48 ngày 05/08/2015 đến 06/07/2016 31/01/2024
62 44 ngày 14/01/2009 đến 18/11/2009 24/01/2024
02 43 ngày 25/07/2018 đến 22/05/2019 17/01/2024
28 42 ngày 28/10/2009 đến 18/08/2010 01/11/2023
55 42 ngày 08/02/2017 đến 29/11/2017 28/02/2024
86 42 ngày 16/02/2022 đến 07/12/2022 28/02/2024
09 41 ngày 29/06/2022 đến 12/04/2023 22/11/2023
58 41 ngày 02/02/2011 đến 16/11/2011 07/02/2024
51 41 ngày 15/09/2010 đến 29/06/2011 14/02/2024
40 38 ngày 16/07/2014 đến 08/04/2015 31/01/2024
74 38 ngày 16/09/2020 đến 09/06/2021 21/02/2024
24 38 ngày 15/11/2017 đến 08/08/2018 31/01/2024
46 38 ngày 25/01/2017 đến 18/10/2017 17/01/2024
08 38 ngày 05/10/2011 đến 27/06/2012 28/02/2024
53 37 ngày 11/07/2012 đến 27/03/2013 21/02/2024
68 37 ngày 13/04/2016 đến 28/12/2016 14/02/2024
14 37 ngày 29/06/2022 đến 15/03/2023 24/01/2024
64 36 ngày 23/03/2022 đến 30/11/2022 21/02/2024
31 36 ngày 24/12/2014 đến 02/09/2015 23/08/2023
44 36 ngày 08/12/2021 đến 17/08/2022 28/02/2024
48 36 ngày 23/02/2022 đến 02/11/2022 10/01/2024
82 35 ngày 01/08/2018 đến 03/04/2019 28/02/2024
32 35 ngày 19/01/2011 đến 21/09/2011 21/02/2024
92 35 ngày 23/12/2020 đến 08/12/2021 14/02/2024
96 35 ngày 03/06/2009 đến 03/02/2010 20/12/2023
75 34 ngày 06/04/2022 đến 30/11/2022 21/02/2024
79 34 ngày 17/11/2021 đến 13/07/2022 11/10/2023
63 34 ngày 13/05/2009 đến 06/01/2010 07/02/2024
94 34 ngày 06/03/2019 đến 30/10/2019 28/02/2024
25 34 ngày 07/06/2017 đến 31/01/2018 07/02/2024
04 33 ngày 01/09/2010 đến 20/04/2011 13/12/2023
13 33 ngày 11/11/2020 đến 30/06/2021 28/02/2024
65 33 ngày 15/02/2012 đến 03/10/2012 28/02/2024
27 33 ngày 04/05/2016 đến 21/12/2016 18/10/2023
90 32 ngày 10/01/2018 đến 22/08/2018 14/02/2024
26 32 ngày 26/12/2018 đến 07/08/2019 07/02/2024
18 32 ngày 15/06/2011 đến 25/01/2012 13/12/2023
73 32 ngày 18/01/2017 đến 30/08/2017 28/02/2024
98 30 ngày 11/08/2010 đến 09/03/2011 14/02/2024
59 30 ngày 11/12/2019 đến 05/08/2020 28/02/2024
47 30 ngày 27/07/2011 đến 22/02/2012 03/01/2024
36 30 ngày 03/06/2015 đến 30/12/2015 03/01/2024
23 30 ngày 06/07/2016 đến 01/02/2017 17/01/2024
88 30 ngày 07/10/2009 đến 05/05/2010 15/11/2023
07 29 ngày 18/04/2018 đến 07/11/2018 31/01/2024
97 29 ngày 12/12/2012 đến 03/07/2013 21/02/2024
22 29 ngày 26/05/2010 đến 15/12/2010 28/02/2024
52 29 ngày 25/07/2018 đến 13/02/2019 18/10/2023
85 29 ngày 01/03/2017 đến 20/09/2017 15/11/2023
66 29 ngày 04/06/2014 đến 24/12/2014 14/02/2024
93 29 ngày 11/11/2015 đến 01/06/2016 28/02/2024
12 29 ngày 26/02/2020 đến 14/10/2020 27/12/2023
84 28 ngày 25/03/2020 đến 04/11/2020 17/01/2024
72 28 ngày 30/10/2019 đến 10/06/2020 07/02/2024
06 28 ngày 13/03/2013 đến 25/09/2013 31/01/2024
38 28 ngày 18/02/2009 đến 02/09/2009 21/02/2024
21 28 ngày 24/02/2016 đến 07/09/2016 06/12/2023
11 28 ngày 01/01/2014 đến 16/07/2014 24/01/2024
33 28 ngày 04/08/2010 đến 16/02/2011 21/02/2024
91 27 ngày 26/09/2018 đến 03/04/2019 07/02/2024
70 27 ngày 16/11/2016 đến 24/05/2017 31/01/2024
71 27 ngày 05/10/2022 đến 12/04/2023 27/09/2023
61 27 ngày 07/09/2022 đến 15/03/2023 28/02/2024
83 27 ngày 25/12/2019 đến 29/07/2020 28/02/2024
77 27 ngày 07/08/2013 đến 12/02/2014 24/01/2024
80 26 ngày 25/07/2018 đến 23/01/2019 14/02/2024
10 26 ngày 17/02/2016 đến 17/08/2016 14/02/2024
60 26 ngày 19/07/2017 đến 17/01/2018 28/02/2024
95 26 ngày 20/01/2010 đến 21/07/2010 06/12/2023
34 26 ngày 16/12/2020 đến 16/06/2021 31/01/2024
00 25 ngày 15/02/2012 đến 08/08/2012 31/01/2024
29 25 ngày 22/10/2014 đến 15/04/2015 01/11/2023
50 25 ngày 16/05/2018 đến 07/11/2018 24/01/2024
35 25 ngày 13/02/2013 đến 07/08/2013 21/02/2024
30 24 ngày 03/08/2011 đến 18/01/2012 14/02/2024
15 24 ngày 04/07/2018 đến 19/12/2018 28/02/2024
99 24 ngày 28/02/2018 đến 15/08/2018 14/02/2024
87 24 ngày 26/02/2014 đến 13/08/2014 24/01/2024
67 24 ngày 28/07/2010 đến 12/01/2011 21/02/2024
42 24 ngày 26/01/2022 đến 13/07/2022 27/12/2023
41 23 ngày 14/06/2017 đến 22/11/2017 29/11/2023
19 23 ngày 29/07/2015 đến 06/01/2016 14/02/2024
49 23 ngày 04/09/2019 đến 12/02/2020 07/02/2024
54 23 ngày 01/01/2014 đến 11/06/2014 10/01/2024
43 22 ngày 15/05/2013 đến 16/10/2013 24/01/2024
17 22 ngày 17/06/2020 đến 18/11/2020 21/02/2024
05 22 ngày 03/02/2021 đến 07/07/2021 10/01/2024
03 22 ngày 25/02/2015 đến 29/07/2015 14/02/2024
56 22 ngày 25/02/2009 đến 29/07/2009 07/02/2024
89 21 ngày 03/02/2010 đến 30/06/2010 28/02/2024
39 21 ngày 09/12/2020 đến 05/05/2021 21/02/2024
69 21 ngày 08/10/2014 đến 04/03/2015 07/02/2024
81 20 ngày 25/01/2017 đến 14/06/2017 28/02/2024
16 19 ngày 06/05/2015 đến 16/09/2015 07/02/2024
37 19 ngày 27/08/2014 đến 07/01/2015 27/09/2023
76 19 ngày 14/03/2018 đến 25/07/2018 13/12/2023
01 19 ngày 25/05/2022 đến 05/10/2022 17/01/2024
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Sóc Trăng từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
44-99 21 ngày 08/02/2017 đến 05/07/2017 07/02/2024
57-75 20 ngày 15/07/2009 đến 02/12/2009 21/02/2024
48-84 19 ngày 18/05/2022 đến 28/09/2022 07/02/2024
15-51 19 ngày 12/01/2011 đến 25/05/2011 28/02/2024
11-66 19 ngày 19/07/2017 đến 29/11/2017 17/01/2024
02-20 19 ngày 27/09/2017 đến 07/02/2018 24/01/2024
18-81 18 ngày 21/09/2011 đến 25/01/2012 28/02/2024
38-83 18 ngày 22/04/2009 đến 26/08/2009 28/02/2024
37-73 17 ngày 29/03/2017 đến 26/07/2017 14/02/2024
16-61 17 ngày 09/11/2022 đến 08/03/2023 31/01/2024
13-31 17 ngày 27/10/2021 đến 23/02/2022 28/02/2024
25-52 17 ngày 23/11/2016 đến 22/03/2017 14/02/2024
59-95 16 ngày 23/06/2021 đến 26/01/2022 17/01/2024
08-80 16 ngày 01/04/2009 đến 22/07/2009 28/02/2024
58-85 16 ngày 04/03/2015 đến 24/06/2015 21/02/2024
06-60 16 ngày 27/03/2013 đến 17/07/2013 21/02/2024
04-40 16 ngày 18/01/2017 đến 10/05/2017 07/02/2024
28-82 16 ngày 25/09/2013 đến 15/01/2014 07/02/2024
69-96 15 ngày 15/06/2016 đến 28/09/2016 28/02/2024
35-53 15 ngày 29/08/2012 đến 12/12/2012 21/02/2024
14-41 15 ngày 14/05/2014 đến 27/08/2014 14/02/2024
19-91 15 ngày 26/09/2018 đến 09/01/2019 31/01/2024
03-30 15 ngày 05/10/2011 đến 18/01/2012 21/02/2024
56-65 14 ngày 03/07/2019 đến 09/10/2019 28/02/2024
09-90 14 ngày 12/05/2021 đến 01/12/2021 28/02/2024
47-74 14 ngày 17/04/2019 đến 24/07/2019 28/02/2024
78-87 14 ngày 03/11/2021 đến 09/02/2022 31/01/2024
07-70 14 ngày 07/10/2009 đến 13/01/2010 14/02/2024
27-72 14 ngày 07/11/2018 đến 13/02/2019 07/02/2024
36-63 14 ngày 03/06/2015 đến 09/09/2015 21/02/2024
24-42 14 ngày 07/02/2018 đến 16/05/2018 17/01/2024
05-50 13 ngày 03/10/2012 đến 02/01/2013 15/11/2023
68-86 13 ngày 14/08/2019 đến 13/11/2019 31/01/2024
00-55 13 ngày 14/03/2012 đến 13/06/2012 21/02/2024
33-88 13 ngày 02/11/2016 đến 01/02/2017 28/02/2024
79-97 13 ngày 06/05/2009 đến 05/08/2009 28/02/2024
01-10 13 ngày 06/07/2022 đến 05/10/2022 31/01/2024
45-54 13 ngày 05/08/2015 đến 04/11/2015 21/02/2024
49-94 12 ngày 29/05/2019 đến 21/08/2019 28/02/2024
22-77 12 ngày 16/03/2016 đến 08/06/2016 21/02/2024
34-43 12 ngày 23/12/2020 đến 17/03/2021 14/02/2024
23-32 12 ngày 26/02/2020 đến 17/06/2020 14/02/2024
26-62 12 ngày 12/04/2017 đến 05/07/2017 28/02/2024
39-93 12 ngày 11/03/2020 đến 01/07/2020 14/02/2024
46-64 12 ngày 03/08/2022 đến 26/10/2022 10/01/2024
67-76 12 ngày 06/11/2019 đến 29/01/2020 17/01/2024
89-98 11 ngày 17/08/2022 đến 02/11/2022 28/02/2024
12-21 11 ngày 28/09/2011 đến 14/12/2011 28/02/2024
29-92 11 ngày 07/08/2019 đến 23/10/2019 21/02/2024
17-71 11 ngày 24/08/2016 đến 09/11/2016 17/01/2024
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Sóc Trăng từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
7 36 ngày 92 19/05/2021 đến 11/05/2022 28/02/2024
6_3 35 ngày 07 07/01/2009 đến 09/09/2009 17/01/2024
4_1 34 ngày 65 05/06/2013 đến 29/01/2014 21/02/2024
3_1 34 ngày 78 16/02/2011 đến 12/10/2011 24/01/2024
4_7 32 ngày 53 05/12/2018 đến 17/07/2019 24/01/2024
4_6 32 ngày 31 02/08/2017 đến 14/03/2018 14/02/2024
4_4 31 ngày 49 16/10/2013 đến 21/05/2014 04/10/2023
6_1 29 ngày 34 10/11/2010 đến 01/06/2011 21/02/2024
3_2 28 ngày 95 08/08/2018 đến 20/02/2019 21/02/2024
4_3 27 ngày 16 25/01/2012 đến 01/08/2012 28/02/2024
8 26 ngày 40 17/04/2013 đến 16/10/2013 17/01/2024
1 25 ngày 42 19/05/2010 đến 10/11/2010 07/02/2024
5 25 ngày 66 12/01/2022 đến 06/07/2022 28/02/2024
ĐB 24 ngày 35 07/10/2015 đến 23/03/2016 28/02/2024
4_2 24 ngày 22 01/04/2009 đến 16/09/2009 14/02/2024
2 23 ngày 08 08/05/2019 đến 16/10/2019 14/02/2024
4_5 23 ngày 70 05/08/2015 đến 13/01/2016 24/01/2024
6_2 16 ngày 24 28/03/2012 đến 18/07/2012 17/01/2024

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Sóc Trăng nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Sóc Trăng là gì?

Thống kê lô gan Sóc Trăng (hay còn gọi là lô khan Sóc Trăng, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Sóc Trăng trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Sóc Trăng gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Sóc Trăng (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Sóc Trăng lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSST bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Sóc Trăng tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSST nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Sóc Trăng lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Sóc Trăng chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Sóc Trăng. Lô gan Sóc Trăng. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.