Lô Gan QT - Thống kê lô gan Quảng Trị hôm nay

ngày

Lô gan QT hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
68 17 ngày 02/11/2023 28 ngày
50 13 ngày 30/11/2023 42 ngày
14 13 ngày 30/11/2023 19 ngày
95 13 ngày 30/11/2023 33 ngày
67 12 ngày 07/12/2023 30 ngày
66 11 ngày 14/12/2023 27 ngày
22 11 ngày 14/12/2023 19 ngày
60 11 ngày 14/12/2023 29 ngày
78 11 ngày 14/12/2023 29 ngày
62 11 ngày 14/12/2023 36 ngày
93 10 ngày 21/12/2023 18 ngày

Cặp lô gan Quảng Trị 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
39-93 9 ngày 28/12/2023 15 ngày
59-95 9 ngày 28/12/2023 17 ngày
67-76 9 ngày 28/12/2023 12 ngày
38-83 6 ngày 18/01/2024 12 ngày
05-50 6 ngày 18/01/2024 20 ngày
06-60 5 ngày 25/01/2024 25 ngày
29-92 5 ngày 25/01/2024 15 ngày
14-41 4 ngày 01/02/2024 18 ngày
49-94 4 ngày 01/02/2024 13 ngày
78-87 4 ngày 01/02/2024 13 ngày
19-91 3 ngày 08/02/2024 22 ngày
56-65 3 ngày 08/02/2024 13 ngày
09-90 3 ngày 08/02/2024 18 ngày
15-51 3 ngày 08/02/2024 22 ngày
16-61 3 ngày 08/02/2024 12 ngày
00-55 3 ngày 08/02/2024 15 ngày

Lô rơi gan Quảng Trị hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Quảng Trị có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
1 11 ngày 33 14/12/2023 21 ngày
4_1 9 ngày 98 28/12/2023 26 ngày
4_2 9 ngày 17 28/12/2023 41 ngày
5 25 ngày 33 07/09/2023 38 ngày
6_2 9 ngày 24 28/12/2023 30 ngày
8 21 ngày 69 05/10/2023 24 ngày

Gan cực đại Quảng Trị từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
64 55 ngày 06/02/2014 đến 26/02/2015 18/01/2024
11 53 ngày 18/06/2020 đến 24/06/2021 04/01/2024
32 53 ngày 22/04/2021 đến 28/04/2022 29/02/2024
16 47 ngày 26/02/2015 đến 21/01/2016 15/02/2024
70 43 ngày 23/11/2017 đến 20/09/2018 08/02/2024
50 42 ngày 03/09/2020 đến 24/06/2021 18/01/2024
08 42 ngày 30/05/2013 đến 20/03/2014 25/01/2024
54 41 ngày 25/03/2010 đến 06/01/2011 01/02/2024
09 41 ngày 05/04/2018 đến 17/01/2019 29/02/2024
73 40 ngày 27/01/2011 đến 10/11/2011 08/02/2024
07 38 ngày 30/11/2017 đến 23/08/2018 15/02/2024
53 37 ngày 09/11/2017 đến 26/07/2018 22/02/2024
62 36 ngày 28/02/2013 đến 07/11/2013 29/02/2024
56 35 ngày 25/08/2011 đến 26/04/2012 22/02/2024
34 35 ngày 14/02/2019 đến 17/10/2019 30/11/2023
98 34 ngày 20/02/2014 đến 16/10/2014 08/02/2024
88 34 ngày 01/12/2016 đến 27/07/2017 08/02/2024
76 34 ngày 10/05/2018 đến 03/01/2019 29/02/2024
71 33 ngày 17/01/2013 đến 05/09/2013 15/02/2024
61 33 ngày 11/09/2014 đến 30/04/2015 08/02/2024
81 33 ngày 05/12/2019 đến 20/08/2020 22/02/2024
95 33 ngày 11/02/2021 đến 30/09/2021 22/02/2024
89 33 ngày 01/06/2017 đến 18/01/2018 14/12/2023
13 33 ngày 16/12/2010 đến 11/08/2011 29/02/2024
03 32 ngày 25/06/2020 đến 04/02/2021 29/02/2024
48 32 ngày 22/04/2010 đến 02/12/2010 15/02/2024
63 32 ngày 11/08/2016 đến 23/03/2017 15/02/2024
99 32 ngày 24/09/2015 đến 05/05/2016 22/02/2024
18 32 ngày 25/04/2019 đến 05/12/2019 01/02/2024
39 31 ngày 07/10/2010 đến 19/05/2011 25/01/2024
24 31 ngày 06/01/2011 đến 18/08/2011 11/01/2024
02 31 ngày 10/05/2012 đến 13/12/2012 29/02/2024
94 31 ngày 23/09/2021 đến 28/04/2022 22/02/2024
90 31 ngày 13/09/2018 đến 18/04/2019 29/02/2024
92 31 ngày 25/08/2022 đến 30/03/2023 08/02/2024
86 31 ngày 16/04/2009 đến 19/11/2009 22/02/2024
26 31 ngày 02/06/2016 đến 05/01/2017 18/01/2024
74 30 ngày 28/07/2016 đến 23/02/2017 25/01/2024
59 30 ngày 09/07/2009 đến 04/02/2010 18/01/2024
00 30 ngày 05/06/2014 đến 01/01/2015 28/12/2023
67 30 ngày 26/05/2016 đến 22/12/2016 29/02/2024
04 30 ngày 14/11/2019 đến 09/07/2020 01/02/2024
06 30 ngày 29/03/2012 đến 25/10/2012 01/02/2024
55 29 ngày 12/07/2018 đến 31/01/2019 15/02/2024
28 29 ngày 18/04/2019 đến 07/11/2019 25/01/2024
60 29 ngày 02/10/2014 đến 23/04/2015 15/02/2024
57 29 ngày 21/01/2016 đến 11/08/2016 22/02/2024
33 29 ngày 31/12/2009 đến 22/07/2010 08/02/2024
78 29 ngày 18/10/2012 đến 09/05/2013 29/02/2024
27 29 ngày 22/08/2013 đến 13/03/2014 04/01/2024
43 29 ngày 12/11/2009 đến 03/06/2010 30/11/2023
91 29 ngày 17/12/2009 đến 08/07/2010 11/01/2024
68 28 ngày 04/06/2015 đến 17/12/2015 28/12/2023
69 28 ngày 23/11/2017 đến 07/06/2018 18/01/2024
30 28 ngày 29/12/2016 đến 13/07/2017 01/02/2024
31 28 ngày 05/03/2020 đến 15/10/2020 08/02/2024
21 28 ngày 13/01/2011 đến 04/08/2011 08/02/2024
41 28 ngày 15/02/2018 đến 30/08/2018 04/01/2024
40 28 ngày 22/07/2010 đến 03/02/2011 15/02/2024
19 28 ngày 08/05/2014 đến 20/11/2014 28/12/2023
10 27 ngày 22/08/2019 đến 27/02/2020 14/12/2023
84 27 ngày 08/06/2017 đến 14/12/2017 04/01/2024
01 27 ngày 18/11/2010 đến 02/06/2011 14/12/2023
85 27 ngày 25/08/2022 đến 02/03/2023 29/02/2024
23 27 ngày 01/08/2019 đến 06/02/2020 28/12/2023
83 27 ngày 27/12/2012 đến 04/07/2013 28/12/2023
15 27 ngày 07/05/2020 đến 12/11/2020 14/12/2023
17 27 ngày 22/01/2009 đến 30/07/2009 07/12/2023
66 27 ngày 22/01/2009 đến 30/07/2009 02/11/2023
49 27 ngày 07/10/2010 đến 14/04/2011 29/02/2024
42 26 ngày 10/02/2011 đến 18/08/2011 22/02/2024
80 26 ngày 07/07/2022 đến 05/01/2023 22/02/2024
79 26 ngày 31/08/2017 đến 01/03/2018 11/01/2024
75 25 ngày 20/02/2020 đến 10/09/2020 15/02/2024
51 25 ngày 01/04/2010 đến 23/09/2010 15/02/2024
82 25 ngày 21/03/2019 đến 12/09/2019 22/02/2024
12 25 ngày 03/06/2010 đến 25/11/2010 28/12/2023
38 25 ngày 16/06/2016 đến 08/12/2016 22/02/2024
44 24 ngày 26/10/2017 đến 12/04/2018 14/12/2023
96 23 ngày 18/02/2016 đến 28/07/2016 18/01/2024
58 23 ngày 05/11/2020 đến 15/04/2021 22/02/2024
05 23 ngày 24/12/2009 đến 03/06/2010 08/02/2024
77 23 ngày 27/02/2014 đến 07/08/2014 29/02/2024
45 23 ngày 05/03/2020 đến 10/09/2020 04/01/2024
47 22 ngày 01/09/2022 đến 02/02/2023 29/02/2024
29 22 ngày 18/04/2013 đến 19/09/2013 25/01/2024
20 22 ngày 18/04/2013 đến 19/09/2013 22/02/2024
52 22 ngày 26/03/2015 đến 27/08/2015 01/02/2024
37 21 ngày 12/07/2012 đến 06/12/2012 08/02/2024
72 21 ngày 04/10/2012 đến 28/02/2013 15/02/2024
46 21 ngày 23/07/2009 đến 17/12/2009 01/02/2024
65 20 ngày 05/12/2019 đến 21/05/2020 18/01/2024
97 20 ngày 30/12/2010 đến 26/05/2011 11/01/2024
35 20 ngày 17/03/2022 đến 04/08/2022 21/12/2023
87 20 ngày 09/06/2011 đến 27/10/2011 01/02/2024
22 19 ngày 28/04/2011 đến 15/09/2011 30/11/2023
25 19 ngày 15/08/2013 đến 26/12/2013 11/01/2024
36 19 ngày 21/04/2016 đến 01/09/2016 22/02/2024
14 19 ngày 14/03/2019 đến 25/07/2019 29/02/2024
93 18 ngày 16/09/2021 đến 20/01/2022 29/02/2024
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Quảng Trị từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
07-70 38 ngày 30/11/2017 đến 23/08/2018 15/02/2024
24-42 26 ngày 10/02/2011 đến 18/08/2011 29/02/2024
06-60 25 ngày 30/10/2014 đến 23/04/2015 15/02/2024
26-62 22 ngày 28/02/2013 đến 01/08/2013 29/02/2024
19-91 22 ngày 10/12/2020 đến 13/05/2021 18/01/2024
15-51 22 ngày 01/04/2010 đến 02/09/2010 25/01/2024
57-75 22 ngày 12/03/2020 đến 10/09/2020 22/02/2024
28-82 21 ngày 18/04/2019 đến 12/09/2019 29/02/2024
23-32 21 ngày 21/05/2020 đến 15/10/2020 08/02/2024
05-50 20 ngày 24/01/2019 đến 13/06/2019 29/02/2024
37-73 20 ngày 01/05/2014 đến 18/09/2014 29/02/2024
12-21 20 ngày 29/09/2011 đến 16/02/2012 01/02/2024
25-52 18 ngày 01/11/2012 đến 07/03/2013 08/02/2024
27-72 18 ngày 05/09/2013 đến 09/01/2014 08/02/2024
09-90 18 ngày 13/09/2018 đến 17/01/2019 29/02/2024
14-41 18 ngày 19/04/2018 đến 23/08/2018 15/02/2024
11-66 17 ngày 26/08/2021 đến 23/12/2021 08/02/2024
59-95 17 ngày 25/02/2021 đến 24/06/2021 29/02/2024
13-31 17 ngày 07/04/2011 đến 11/08/2011 29/02/2024
58-85 17 ngày 17/12/2020 đến 15/04/2021 15/02/2024
18-81 17 ngày 26/11/2015 đến 24/03/2016 15/02/2024
01-10 16 ngày 07/11/2019 đến 27/02/2020 22/02/2024
89-98 16 ngày 30/07/2015 đến 19/11/2015 29/02/2024
03-30 16 ngày 29/12/2016 đến 20/04/2017 25/01/2024
00-55 15 ngày 09/09/2021 đến 23/12/2021 15/02/2024
45-54 15 ngày 15/08/2019 đến 28/11/2019 22/02/2024
39-93 15 ngày 17/10/2013 đến 30/01/2014 29/02/2024
36-63 15 ngày 21/04/2016 đến 04/08/2016 15/02/2024
34-43 15 ngày 14/03/2019 đến 27/06/2019 18/01/2024
29-92 15 ngày 21/08/2014 đến 04/12/2014 28/12/2023
04-40 15 ngày 24/11/2022 đến 09/03/2023 15/02/2024
08-80 15 ngày 18/08/2022 đến 01/12/2022 22/02/2024
33-88 14 ngày 25/02/2016 đến 02/06/2016 15/02/2024
02-20 14 ngày 09/08/2012 đến 15/11/2012 29/02/2024
68-86 14 ngày 21/01/2021 đến 29/04/2021 01/02/2024
17-71 14 ngày 23/04/2015 đến 30/07/2015 08/02/2024
69-96 13 ngày 06/05/2010 đến 05/08/2010 22/02/2024
22-77 13 ngày 18/04/2013 đến 18/07/2013 15/02/2024
78-87 13 ngày 17/08/2017 đến 16/11/2017 28/12/2023
47-74 13 ngày 21/11/2019 đến 20/02/2020 28/12/2023
56-65 13 ngày 06/10/2011 đến 05/01/2012 22/02/2024
49-94 13 ngày 06/01/2011 đến 07/04/2011 29/02/2024
35-53 13 ngày 17/03/2022 đến 16/06/2022 01/02/2024
16-61 12 ngày 19/03/2009 đến 11/06/2009 22/02/2024
38-83 12 ngày 12/12/2019 đến 05/03/2020 29/02/2024
46-64 12 ngày 15/09/2016 đến 08/12/2016 08/02/2024
67-76 12 ngày 23/08/2018 đến 15/11/2018 22/02/2024
79-97 11 ngày 18/11/2021 đến 03/02/2022 22/02/2024
44-99 11 ngày 05/03/2020 đến 18/06/2020 29/02/2024
48-84 10 ngày 07/03/2013 đến 16/05/2013 29/02/2024
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Quảng Trị từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
4_4 41 ngày 48 28/08/2014 đến 11/06/2015 25/01/2024
4_2 41 ngày 33 06/11/2014 đến 20/08/2015 14/12/2023
5 38 ngày 84 22/02/2018 đến 15/11/2018 22/02/2024
4_5 31 ngày 82 28/01/2021 đến 02/09/2021 01/02/2024
4_3 31 ngày 23 30/03/2017 đến 02/11/2017 22/02/2024
6_2 30 ngày 98 17/04/2014 đến 13/11/2014 28/12/2023
ĐB 28 ngày 17 22/09/2011 đến 05/04/2012 28/12/2023
2 27 ngày 82 19/08/2021 đến 24/02/2022 08/02/2024
6_3 26 ngày 02 20/08/2020 đến 18/02/2021 22/02/2024
4_1 26 ngày 40 17/09/2015 đến 17/03/2016 29/02/2024
4_7 25 ngày 63 14/06/2018 đến 06/12/2018 01/02/2024
7 24 ngày 12 06/05/2021 đến 21/10/2021 22/02/2024
8 24 ngày 33 19/05/2022 đến 03/11/2022 07/09/2023
4_6 22 ngày 99 30/05/2013 đến 31/10/2013 01/02/2024
3_1 22 ngày 24 24/10/2013 đến 27/03/2014 28/12/2023
6_1 22 ngày 31 23/11/2017 đến 26/04/2018 29/02/2024
1 21 ngày 08 18/08/2016 đến 12/01/2017 15/02/2024
3_2 18 ngày 69 01/04/2021 đến 05/08/2021 05/10/2023

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Quảng Trị nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Quảng Trị là gì?

Thống kê lô gan Quảng Trị (hay còn gọi là lô khan Quảng Trị, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Quảng Trị trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Quảng Trị gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Quảng Trị (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Quảng Trị lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSQT bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Quảng Trị tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSQT nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Quảng Trị lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Quảng Trị chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Quảng Trị. Lô gan Quảng Trị. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.