Lô Gan PY - Thống kê lô gan Phú Yên hôm nay

ngày

Lô gan PY hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
09 22 ngày 25/09/2023 24 ngày
65 19 ngày 16/10/2023 24 ngày
33 18 ngày 23/10/2023 24 ngày
78 18 ngày 23/10/2023 23 ngày
29 16 ngày 06/11/2023 35 ngày
08 15 ngày 13/11/2023 22 ngày
25 14 ngày 20/11/2023 25 ngày
26 14 ngày 20/11/2023 27 ngày
01 14 ngày 20/11/2023 28 ngày
00 13 ngày 27/11/2023 34 ngày
46 13 ngày 27/11/2023 26 ngày
74 12 ngày 04/12/2023 32 ngày
59 11 ngày 11/12/2023 30 ngày
17 11 ngày 11/12/2023 35 ngày

Cặp lô gan Phú Yên 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
59-95 8 ngày 01/01/2024 15 ngày
29-92 7 ngày 08/01/2024 15 ngày
47-74 7 ngày 08/01/2024 15 ngày
09-90 7 ngày 08/01/2024 15 ngày
38-83 5 ngày 22/01/2024 16 ngày
25-52 5 ngày 22/01/2024 21 ngày
02-20 5 ngày 22/01/2024 15 ngày
89-98 5 ngày 22/01/2024 15 ngày
17-71 4 ngày 29/01/2024 14 ngày
49-94 4 ngày 29/01/2024 14 ngày
22-77 4 ngày 29/01/2024 14 ngày
04-40 3 ngày 05/02/2024 22 ngày
12-21 3 ngày 05/02/2024 15 ngày
56-65 3 ngày 05/02/2024 17 ngày
33-88 3 ngày 05/02/2024 20 ngày

Lô rơi gan Phú Yên hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Phú Yên có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
ĐB 6 ngày 91 15/01/2024 29 ngày
2 7 ngày 15 08/01/2024 24 ngày
3_2 17 ngày 82 30/10/2023 31 ngày
4_1 6 ngày 10 15/01/2024 50 ngày
4_3 23 ngày 97 18/09/2023 27 ngày
4_4 7 ngày 43 08/01/2024 20 ngày
5 7 ngày 85 08/01/2024 36 ngày
6_2 7 ngày 61 08/01/2024 30 ngày
6_3 20 ngày 05 09/10/2023 26 ngày
7 10 ngày 82 18/12/2023 30 ngày
8 14 ngày 87 20/11/2023 36 ngày

Gan cực đại Phú Yên từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
43 48 ngày 21/03/2016 đến 20/02/2017 27/11/2023
35 46 ngày 09/08/2010 đến 27/06/2011 20/11/2023
72 46 ngày 30/01/2017 đến 18/12/2017 15/01/2024
93 45 ngày 01/02/2010 đến 13/12/2010 05/02/2024
70 43 ngày 02/10/2017 đến 30/07/2018 05/02/2024
19 41 ngày 30/12/2019 đến 02/11/2020 26/02/2024
88 40 ngày 26/09/2016 đến 03/07/2017 22/01/2024
45 39 ngày 24/03/2014 đến 22/12/2014 12/02/2024
77 38 ngày 11/08/2014 đến 04/05/2015 13/11/2023
12 37 ngày 28/11/2011 đến 13/08/2012 25/09/2023
83 37 ngày 26/03/2018 đến 10/12/2018 26/02/2024
05 37 ngày 12/06/2017 đến 26/02/2018 22/01/2024
94 37 ngày 07/03/2011 đến 21/11/2011 29/01/2024
55 36 ngày 03/06/2019 đến 10/02/2020 19/02/2024
13 36 ngày 05/01/2009 đến 14/09/2009 19/02/2024
14 35 ngày 17/04/2017 đến 18/12/2017 26/02/2024
29 35 ngày 12/08/2019 đến 04/05/2020 19/02/2024
91 35 ngày 21/01/2013 đến 23/09/2013 11/12/2023
27 35 ngày 20/03/2017 đến 20/11/2017 12/02/2024
17 35 ngày 27/05/2019 đến 27/01/2020 08/01/2024
06 34 ngày 10/03/2014 đến 03/11/2014 22/01/2024
00 34 ngày 29/09/2014 đến 25/05/2015 05/02/2024
73 34 ngày 03/06/2013 đến 27/01/2014 22/01/2024
42 33 ngày 27/07/2015 đến 14/03/2016 26/02/2024
49 33 ngày 17/08/2015 đến 04/04/2016 29/01/2024
36 33 ngày 09/11/2015 đến 27/06/2016 20/11/2023
62 33 ngày 15/10/2018 đến 03/06/2019 20/11/2023
79 33 ngày 08/12/2014 đến 27/07/2015 29/01/2024
63 33 ngày 10/10/2016 đến 29/05/2017 12/02/2024
75 32 ngày 13/10/2014 đến 25/05/2015 06/11/2023
74 32 ngày 01/03/2010 đến 11/10/2010 12/02/2024
21 32 ngày 01/08/2016 đến 13/03/2017 15/01/2024
44 32 ngày 25/08/2014 đến 06/04/2015 26/02/2024
53 32 ngày 11/10/2021 đến 23/05/2022 23/10/2023
69 31 ngày 04/04/2011 đến 07/11/2011 05/02/2024
89 31 ngày 16/07/2012 đến 18/02/2013 26/02/2024
50 31 ngày 10/02/2014 đến 15/09/2014 19/02/2024
52 31 ngày 01/06/2020 đến 04/01/2021 25/12/2023
37 31 ngày 14/05/2018 đến 17/12/2018 22/01/2024
18 31 ngày 13/08/2018 đến 18/03/2019 12/02/2024
07 31 ngày 21/12/2020 đến 26/07/2021 25/12/2023
38 30 ngày 25/03/2019 đến 21/10/2019 05/02/2024
23 30 ngày 15/05/2017 đến 11/12/2017 19/02/2024
51 30 ngày 21/11/2016 đến 19/06/2017 26/02/2024
16 30 ngày 01/06/2015 đến 28/12/2015 12/02/2024
59 30 ngày 12/03/2018 đến 08/10/2018 26/02/2024
96 30 ngày 25/01/2021 đến 30/08/2021 27/11/2023
31 30 ngày 21/09/2020 đến 19/04/2021 08/01/2024
98 30 ngày 18/01/2010 đến 16/08/2010 22/01/2024
97 30 ngày 12/01/2015 đến 10/08/2015 15/01/2024
02 30 ngày 26/10/2020 đến 24/05/2021 26/02/2024
67 29 ngày 27/04/2020 đến 16/11/2020 29/01/2024
76 29 ngày 16/03/2009 đến 05/10/2009 22/01/2024
86 29 ngày 17/08/2009 đến 08/03/2010 19/02/2024
90 29 ngày 07/05/2012 đến 26/11/2012
80 29 ngày 28/11/2016 đến 19/06/2017 19/02/2024
84 29 ngày 17/01/2022 đến 08/08/2022 05/02/2024
47 29 ngày 14/06/2021 đến 10/01/2022 19/02/2024
39 29 ngày 27/07/2009 đến 15/02/2010 26/02/2024
56 29 ngày 26/09/2022 đến 17/04/2023 11/12/2023
30 29 ngày 07/12/2020 đến 28/06/2021 19/02/2024
61 28 ngày 16/10/2017 đến 30/04/2018 26/02/2024
01 28 ngày 18/03/2019 đến 30/09/2019 19/02/2024
22 28 ngày 14/11/2016 đến 29/05/2017 08/01/2024
26 27 ngày 15/05/2017 đến 20/11/2017 19/02/2024
40 27 ngày 09/05/2011 đến 14/11/2011 16/10/2023
64 27 ngày 27/07/2020 đến 01/02/2021 19/02/2024
04 27 ngày 22/08/2022 đến 27/02/2023 12/02/2024
32 26 ngày 12/08/2019 đến 10/02/2020 08/01/2024
46 26 ngày 28/10/2019 đến 18/05/2020 12/02/2024
34 26 ngày 01/03/2010 đến 30/08/2010 15/01/2024
60 26 ngày 08/07/2019 đến 06/01/2020 29/01/2024
81 26 ngày 21/12/2009 đến 21/06/2010 26/02/2024
92 26 ngày 27/05/2019 đến 25/11/2019 12/02/2024
82 25 ngày 09/07/2018 đến 31/12/2018 04/12/2023
11 25 ngày 17/08/2009 đến 08/02/2010 22/01/2024
99 25 ngày 15/04/2019 đến 07/10/2019 05/02/2024
25 25 ngày 14/03/2016 đến 05/09/2016 29/01/2024
58 25 ngày 31/03/2014 đến 22/09/2014 23/10/2023
48 25 ngày 24/05/2010 đến 15/11/2010 01/01/2024
33 24 ngày 13/07/2015 đến 28/12/2015 12/02/2024
09 24 ngày 25/12/2017 đến 11/06/2018 05/02/2024
24 24 ngày 07/12/2015 đến 23/05/2016 26/02/2024
65 24 ngày 01/06/2009 đến 16/11/2009 25/12/2023
68 24 ngày 22/06/2009 đến 07/12/2009 19/02/2024
20 24 ngày 14/12/2015 đến 30/05/2016 26/02/2024
71 24 ngày 20/07/2015 đến 04/01/2016 19/02/2024
85 23 ngày 13/04/2009 đến 21/09/2009 26/02/2024
78 23 ngày 27/01/2014 đến 07/07/2014 05/02/2024
95 23 ngày 10/01/2022 đến 20/06/2022 22/01/2024
66 22 ngày 20/11/2017 đến 23/04/2018 08/01/2024
57 22 ngày 03/06/2013 đến 04/11/2013 26/02/2024
28 22 ngày 06/07/2015 đến 07/12/2015 08/01/2024
08 22 ngày 25/09/2017 đến 26/02/2018 19/02/2024
54 21 ngày 14/12/2020 đến 10/05/2021 29/01/2024
15 20 ngày 24/07/2017 đến 11/12/2017 01/01/2024
87 20 ngày 09/10/2017 đến 26/02/2018 12/02/2024
10 18 ngày 18/06/2018 đến 22/10/2018 26/02/2024
41 18 ngày 08/09/2014 đến 12/01/2015 01/01/2024
03 17 ngày 04/12/2017 đến 02/04/2018 19/02/2024
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Phú Yên từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
27-72 35 ngày 20/03/2017 đến 20/11/2017 26/02/2024
79-97 28 ngày 12/01/2015 đến 27/07/2015 22/01/2024
04-40 22 ngày 23/05/2011 đến 24/10/2011 12/02/2024
25-52 21 ngày 05/12/2011 đến 30/04/2012 05/02/2024
18-81 20 ngày 10/09/2018 đến 28/01/2019 26/02/2024
33-88 20 ngày 16/07/2012 đến 03/12/2012 19/02/2024
67-76 20 ngày 23/09/2019 đến 10/02/2020 12/02/2024
78-87 19 ngày 24/02/2014 đến 07/07/2014 12/02/2024
19-91 18 ngày 30/03/2020 đến 24/08/2020 08/01/2024
34-43 18 ngày 08/03/2010 đến 12/07/2010 05/02/2024
68-86 18 ngày 14/10/2013 đến 17/02/2014 19/02/2024
06-60 17 ngày 31/03/2014 đến 28/07/2014 19/02/2024
56-65 17 ngày 14/06/2010 đến 11/10/2010 26/02/2024
23-32 17 ngày 31/12/2012 đến 29/04/2013 26/02/2024
36-63 17 ngày 05/12/2016 đến 03/04/2017 29/01/2024
35-53 16 ngày 09/12/2013 đến 31/03/2014 12/02/2024
38-83 16 ngày 09/04/2018 đến 30/07/2018 26/02/2024
48-84 16 ngày 19/01/2009 đến 11/05/2009 26/02/2024
39-93 16 ngày 12/01/2009 đến 04/05/2009 19/02/2024
24-42 16 ngày 06/09/2010 đến 27/12/2010 22/01/2024
44-99 16 ngày 07/06/2021 đến 04/10/2021 19/02/2024
13-31 16 ngày 09/04/2012 đến 30/07/2012 26/02/2024
47-74 15 ngày 01/04/2019 đến 15/07/2019 26/02/2024
59-95 15 ngày 10/01/2022 đến 25/04/2022 08/01/2024
12-21 15 ngày 16/04/2012 đến 30/07/2012 26/02/2024
02-20 15 ngày 27/05/2013 đến 09/09/2013 26/02/2024
89-98 15 ngày 30/07/2012 đến 12/11/2012 19/02/2024
29-92 15 ngày 12/08/2019 đến 25/11/2019 12/02/2024
15-51 15 ngày 06/04/2015 đến 20/07/2015 22/01/2024
09-90 15 ngày 02/07/2012 đến 15/10/2012 19/02/2024
69-96 14 ngày 04/04/2016 đến 11/07/2016 26/02/2024
00-55 14 ngày 01/04/2013 đến 08/07/2013 19/02/2024
11-66 14 ngày 06/04/2015 đến 13/07/2015 08/01/2024
22-77 14 ngày 10/08/2009 đến 16/11/2009 19/02/2024
49-94 14 ngày 17/08/2015 đến 23/11/2015 29/01/2024
26-62 14 ngày 31/12/2018 đến 08/04/2019 05/02/2024
45-54 14 ngày 07/04/2014 đến 14/07/2014 19/02/2024
17-71 14 ngày 08/04/2013 đến 15/07/2013 26/02/2024
58-85 13 ngày 04/03/2019 đến 03/06/2019 01/01/2024
01-10 13 ngày 02/08/2010 đến 01/11/2010 12/02/2024
37-73 13 ngày 19/09/2011 đến 19/12/2011 19/02/2024
03-30 13 ngày 04/12/2017 đến 05/03/2018 12/02/2024
05-50 13 ngày 11/03/2013 đến 10/06/2013 26/02/2024
57-75 13 ngày 05/11/2012 đến 04/02/2013 26/02/2024
28-82 13 ngày 17/03/2014 đến 16/06/2014 22/01/2024
16-61 12 ngày 01/06/2015 đến 24/08/2015 19/02/2024
07-70 12 ngày 21/12/2020 đến 15/03/2021 19/02/2024
08-80 12 ngày 19/07/2021 đến 18/10/2021 29/01/2024
46-64 12 ngày 23/05/2022 đến 15/08/2022 05/02/2024
14-41 10 ngày 07/02/2022 đến 18/04/2022 19/02/2024
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Phú Yên từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
4_1 50 ngày 91 25/08/2014 đến 10/08/2015 15/01/2024
8 36 ngày 35 27/11/2017 đến 06/08/2018 12/02/2024
5 36 ngày 15 28/06/2010 đến 07/03/2011 08/01/2024
4_7 32 ngày 23 08/06/2020 đến 18/01/2021 29/01/2024
4_5 31 ngày 82 25/03/2019 đến 28/10/2019 30/10/2023
3_2 31 ngày 10 11/03/2013 đến 14/10/2013 15/01/2024
7 30 ngày 32 04/02/2019 đến 02/09/2019 26/02/2024
6_2 30 ngày 97 23/11/2015 đến 20/06/2016 18/09/2023
ĐB 29 ngày 43 03/12/2012 đến 24/06/2013 08/01/2024
3_1 27 ngày 50 09/04/2018 đến 15/10/2018 12/02/2024
4_3 27 ngày 45 03/05/2010 đến 08/11/2010 05/02/2024
6_3 26 ngày 72 09/05/2022 đến 07/11/2022 19/02/2024
4_6 25 ngày 85 12/06/2017 đến 04/12/2017 08/01/2024
4_2 24 ngày 58 02/12/2019 đến 08/06/2020 22/01/2024
2 24 ngày 61 19/07/2021 đến 10/01/2022 08/01/2024
1 21 ngày 05 04/01/2010 đến 31/05/2010 09/10/2023
4_4 20 ngày 82 01/07/2019 đến 18/11/2019 18/12/2023
6_1 20 ngày 87 03/04/2017 đến 21/08/2017 20/11/2023

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Phú Yên nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Phú Yên là gì?

Thống kê lô gan Phú Yên (hay còn gọi là lô khan Phú Yên, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Phú Yên trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Phú Yên gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Phú Yên (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Phú Yên lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSPY bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Phú Yên tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSPY nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Phú Yên lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Phú Yên chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Phú Yên. Lô gan Phú Yên. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.