Lô Gan DT - Thống kê lô gan Đồng Tháp hôm nay

ngày

Lô gan DT hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
94 21 ngày 04/08/2025 19 ngày
25 19 ngày 18/08/2025 25 ngày
00 17 ngày 01/09/2025 31 ngày
68 16 ngày 08/09/2025 29 ngày
49 16 ngày 08/09/2025 37 ngày
96 15 ngày 15/09/2025 31 ngày
78 13 ngày 06/10/2025 29 ngày
15 12 ngày 13/10/2025 31 ngày
71 12 ngày 13/10/2025 25 ngày
75 12 ngày 13/10/2025 33 ngày
14 11 ngày 20/10/2025 22 ngày
72 11 ngày 20/10/2025 35 ngày
57 10 ngày 27/10/2025 30 ngày
61 10 ngày 27/10/2025 31 ngày
66 10 ngày 27/10/2025 29 ngày
31 10 ngày 27/10/2025 32 ngày
03 10 ngày 27/10/2025 31 ngày

Cặp lô gan Đồng Tháp 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
49-94 16 ngày 08/09/2025 18 ngày
57-75 10 ngày 27/10/2025 20 ngày
27-72 9 ngày 03/11/2025 23 ngày
17-71 7 ngày 17/11/2025 13 ngày
02-20 7 ngày 17/11/2025 14 ngày
25-52 5 ngày 01/12/2025 14 ngày
46-64 4 ngày 15/12/2025 16 ngày
16-61 4 ngày 15/12/2025 14 ngày
28-82 4 ngày 15/12/2025 13 ngày
29-92 3 ngày 22/12/2025 18 ngày
47-74 3 ngày 22/12/2025 14 ngày
69-96 3 ngày 22/12/2025 14 ngày

Lô rơi gan Đồng Tháp hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Đồng Tháp có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
ĐB 11 ngày 84 20/10/2025 21 ngày
2 21 ngày 81 04/08/2025 32 ngày
4_1 17 ngày 56 01/09/2025 34 ngày
4_4 11 ngày 10 20/10/2025 29 ngày
4_5 6 ngày 33 24/11/2025 38 ngày
5 6 ngày 90 24/11/2025 18 ngày
6_3 10 ngày 41 27/10/2025 18 ngày

Gan cực đại Đồng Tháp từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
92 50 ngày 05/08/2013 đến 21/07/2014 01/09/2025
37 47 ngày 03/10/2016 đến 28/08/2017 29/12/2025
83 42 ngày 14/05/2018 đến 04/03/2019 17/11/2025
42 41 ngày 06/02/2017 đến 20/11/2017 27/10/2025
39 40 ngày 26/01/2009 đến 02/11/2009 05/01/2026
17 40 ngày 10/04/2017 đến 15/01/2018 17/11/2025
09 38 ngày 02/01/2017 đến 25/09/2017 05/01/2026
33 37 ngày 22/08/2011 đến 07/05/2012 12/01/2026
59 37 ngày 08/12/2014 đến 24/08/2015 05/01/2026
49 37 ngày 22/02/2010 đến 08/11/2010 22/12/2025
89 36 ngày 27/06/2022 đến 06/03/2023 12/01/2026
40 36 ngày 04/05/2015 đến 11/01/2016 29/12/2025
01 35 ngày 07/03/2022 đến 07/11/2022 29/12/2025
72 35 ngày 05/08/2013 đến 07/04/2014 29/12/2025
70 35 ngày 29/07/2013 đến 31/03/2014 20/10/2025
73 35 ngày 07/09/2020 đến 10/05/2021 13/10/2025
90 35 ngày 07/09/2009 đến 10/05/2010 15/12/2025
48 35 ngày 30/11/2015 đến 01/08/2016 17/11/2025
43 35 ngày 23/06/2014 đến 23/02/2015 29/12/2025
51 34 ngày 20/09/2010 đến 16/05/2011 05/01/2026
10 34 ngày 26/09/2011 đến 21/05/2012 03/11/2025
67 34 ngày 24/07/2017 đến 19/03/2018 17/11/2025
82 34 ngày 19/10/2015 đến 13/06/2016 22/12/2025
64 34 ngày 02/01/2012 đến 27/08/2012 05/01/2026
41 34 ngày 27/06/2016 đến 20/02/2017 01/12/2025
36 33 ngày 13/04/2009 đến 30/11/2009 18/08/2025
75 33 ngày 02/09/2019 đến 18/05/2020 29/12/2025
31 32 ngày 07/11/2016 đến 19/06/2017 03/11/2025
53 32 ngày 26/12/2011 đến 06/08/2012 03/11/2025
56 32 ngày 14/03/2011 đến 24/10/2011 22/12/2025
07 32 ngày 02/09/2019 đến 11/05/2020 05/01/2026
08 32 ngày 17/08/2009 đến 29/03/2010 27/10/2025
97 32 ngày 28/09/2020 đến 10/05/2021 01/12/2025
81 32 ngày 08/09/2014 đến 20/04/2015 12/01/2026
61 31 ngày 18/04/2011 đến 21/11/2011 29/12/2025
11 31 ngày 24/01/2022 đến 29/08/2022 12/01/2026
04 31 ngày 12/09/2016 đến 17/04/2017 05/01/2026
52 31 ngày 27/05/2019 đến 30/12/2019 01/12/2025
15 31 ngày 31/12/2018 đến 05/08/2019 01/12/2025
00 31 ngày 14/11/2016 đến 19/06/2017 05/01/2026
54 31 ngày 09/02/2009 đến 14/09/2009 12/01/2026
03 31 ngày 20/06/2011 đến 23/01/2012 12/01/2026
98 31 ngày 20/06/2016 đến 23/01/2017 12/01/2026
96 31 ngày 30/08/2010 đến 04/04/2011 17/11/2025
44 30 ngày 28/02/2022 đến 26/09/2022 29/12/2025
79 30 ngày 19/09/2016 đến 17/04/2017 22/12/2025
57 30 ngày 07/03/2011 đến 03/10/2011 15/12/2025
66 29 ngày 08/08/2022 đến 27/02/2023 22/12/2025
47 29 ngày 17/12/2018 đến 08/07/2019 29/12/2025
78 29 ngày 27/06/2022 đến 16/01/2023 08/09/2025
32 29 ngày 24/11/2014 đến 15/06/2015 12/01/2026
74 29 ngày 21/03/2022 đến 10/10/2022 05/01/2026
68 29 ngày 15/07/2019 đến 03/02/2020 01/12/2025
93 29 ngày 10/04/2017 đến 30/10/2017 10/11/2025
45 29 ngày 09/10/2017 đến 30/04/2018 29/12/2025
13 28 ngày 01/07/2013 đến 13/01/2014 05/01/2026
20 28 ngày 01/02/2016 đến 15/08/2016 12/01/2026
22 28 ngày 23/11/2020 đến 07/06/2021 27/10/2025
87 28 ngày 11/02/2013 đến 26/08/2013 22/12/2025
30 28 ngày 11/07/2011 đến 23/01/2012 24/11/2025
63 27 ngày 28/03/2022 đến 03/10/2022 22/12/2025
18 27 ngày 18/05/2020 đến 23/11/2020 27/10/2025
62 27 ngày 19/12/2016 đến 26/06/2017 24/11/2025
38 27 ngày 02/03/2009 đến 07/09/2009 05/01/2026
60 26 ngày 06/07/2009 đến 04/01/2010 10/11/2025
16 26 ngày 07/03/2016 đến 05/09/2016 01/12/2025
84 26 ngày 05/10/2015 đến 04/04/2016 27/10/2025
21 26 ngày 27/01/2014 đến 28/07/2014 05/01/2026
99 26 ngày 23/11/2009 đến 24/05/2010 08/09/2025
26 26 ngày 08/03/2021 đến 20/12/2021 22/12/2025
55 26 ngày 04/01/2010 đến 05/07/2010 22/12/2025
46 26 ngày 30/05/2016 đến 28/11/2016 13/10/2025
69 25 ngày 14/10/2019 đến 04/05/2020 20/10/2025
71 25 ngày 08/08/2016 đến 30/01/2017 29/12/2025
12 25 ngày 09/11/2009 đến 03/05/2010 24/11/2025
27 25 ngày 04/11/2019 đến 25/05/2020 13/10/2025
91 25 ngày 21/12/2009 đến 14/06/2010 24/11/2025
25 25 ngày 05/07/2021 đến 11/04/2022 12/01/2026
19 24 ngày 31/05/2010 đến 15/11/2010 06/10/2025
85 23 ngày 08/02/2021 đến 01/11/2021 12/01/2026
58 23 ngày 21/07/2014 đến 29/12/2014 05/01/2026
28 23 ngày 31/10/2016 đến 10/04/2017 12/01/2026
50 23 ngày 04/12/2017 đến 14/05/2018 15/12/2025
88 22 ngày 07/09/2020 đến 08/02/2021 12/01/2026
14 22 ngày 07/11/2022 đến 10/04/2023 12/01/2026
86 22 ngày 19/09/2016 đến 20/02/2017 05/01/2026
35 22 ngày 29/11/2010 đến 02/05/2011 12/01/2026
02 21 ngày 22/11/2010 đến 18/04/2011 12/01/2026
34 21 ngày 27/01/2020 đến 20/07/2020 10/11/2025
77 21 ngày 30/08/2010 đến 24/01/2011 29/12/2025
24 21 ngày 23/12/2013 đến 19/05/2014 12/01/2026
65 21 ngày 04/07/2022 đến 28/11/2022 15/12/2025
80 21 ngày 09/12/2019 đến 01/06/2020 17/11/2025
23 21 ngày 23/03/2020 đến 14/09/2020 24/11/2025
05 20 ngày 12/07/2010 đến 29/11/2010 04/08/2025
94 19 ngày 08/10/2018 đến 18/02/2019 05/01/2026
29 19 ngày 10/12/2018 đến 22/04/2019 15/09/2025
06 17 ngày 03/08/2015 đến 30/11/2015 01/12/2025
95 17 ngày 09/11/2015 đến 07/03/2016 15/12/2025
76 16 ngày 17/06/2019 đến 07/10/2019 12/01/2026
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Đồng Tháp từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
89-98 28 ngày 27/06/2022 đến 09/01/2023 12/01/2026
03-30 28 ngày 11/07/2011 đến 23/01/2012 17/11/2025
15-51 24 ngày 08/11/2010 đến 25/04/2011 05/01/2026
27-72 23 ngày 04/11/2019 đến 11/05/2020 12/01/2026
44-99 22 ngày 02/02/2015 đến 06/07/2015 12/01/2026
38-83 20 ngày 01/10/2018 đến 18/02/2019 05/01/2026
33-88 20 ngày 22/08/2022 đến 09/01/2023 12/01/2026
57-75 20 ngày 17/12/2012 đến 06/05/2013 05/01/2026
07-70 19 ngày 09/09/2019 đến 20/01/2020 12/01/2026
49-94 18 ngày 16/02/2009 đến 22/06/2009 29/12/2025
29-92 18 ngày 06/02/2017 đến 12/06/2017 29/12/2025
48-84 18 ngày 30/11/2015 đến 04/04/2016 12/01/2026
09-90 18 ngày 16/01/2017 đến 22/05/2017 05/01/2026
68-86 17 ngày 13/03/2017 đến 10/07/2017 15/12/2025
78-87 17 ngày 05/05/2014 đến 01/09/2014 17/11/2025
04-40 17 ngày 02/02/2009 đến 01/06/2009 12/01/2026
00-55 17 ngày 02/01/2017 đến 01/05/2017 05/01/2026
12-21 17 ngày 04/01/2010 đến 03/05/2010 05/01/2026
37-73 17 ngày 07/09/2020 đến 04/01/2021 12/01/2026
22-77 16 ngày 27/07/2009 đến 16/11/2009 01/12/2025
39-93 16 ngày 10/07/2017 đến 30/10/2017 29/12/2025
45-54 16 ngày 30/03/2009 đến 20/07/2009 03/11/2025
36-63 16 ngày 09/05/2022 đến 29/08/2022 15/12/2025
14-41 16 ngày 20/02/2012 đến 11/06/2012 22/12/2025
46-64 16 ngày 29/07/2019 đến 18/11/2019 29/12/2025
11-66 15 ngày 21/12/2015 đến 04/04/2016 12/01/2026
18-81 15 ngày 28/10/2019 đến 10/02/2020 05/01/2026
23-32 15 ngày 30/04/2018 đến 13/08/2018 29/12/2025
08-80 15 ngày 10/10/2022 đến 23/01/2023 12/01/2026
56-65 15 ngày 04/07/2022 đến 17/10/2022 05/01/2026
34-43 15 ngày 10/02/2020 đến 22/06/2020 29/12/2025
69-96 14 ngày 25/10/2010 đến 31/01/2011 15/12/2025
59-95 14 ngày 18/05/2020 đến 24/08/2020 22/12/2025
47-74 14 ngày 01/04/2019 đến 08/07/2019 12/01/2026
24-42 14 ngày 24/02/2020 đến 29/06/2020 08/09/2025
26-62 14 ngày 08/03/2021 đến 14/06/2021 12/01/2026
05-50 14 ngày 23/08/2010 đến 29/11/2010 27/10/2025
25-52 14 ngày 19/05/2014 đến 25/08/2014 05/01/2026
02-20 14 ngày 04/04/2022 đến 11/07/2022 05/01/2026
16-61 14 ngày 20/07/2015 đến 26/10/2015 05/01/2026
06-60 13 ngày 29/01/2018 đến 30/04/2018 12/01/2026
13-31 13 ngày 09/10/2017 đến 08/01/2018 22/12/2025
01-10 13 ngày 05/02/2018 đến 07/05/2018 12/01/2026
17-71 13 ngày 16/10/2017 đến 15/01/2018 12/01/2026
19-91 13 ngày 22/02/2010 đến 24/05/2010 29/12/2025
28-82 13 ngày 22/10/2018 đến 21/01/2019 05/01/2026
35-53 13 ngày 26/07/2010 đến 25/10/2010 29/12/2025
79-97 11 ngày 09/04/2012 đến 25/06/2012 12/01/2026
67-76 11 ngày 15/07/2019 đến 30/09/2019 12/01/2026
58-85 10 ngày 04/09/2017 đến 13/11/2017 12/01/2026
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Đồng Tháp từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
4_5 38 ngày 84 24/06/2019 đến 16/03/2020 20/10/2025
4_6 38 ngày 50 05/01/2009 đến 28/09/2009 15/12/2025
4_3 38 ngày 81 09/09/2019 đến 29/06/2020 04/08/2025
6_1 37 ngày 40 21/12/2020 đến 20/12/2021 12/01/2026
4_2 37 ngày 07 29/02/2016 đến 14/11/2016 12/01/2026
8 34 ngày 56 07/11/2011 đến 02/07/2012 01/09/2025
4_1 34 ngày 87 03/10/2016 đến 29/05/2017 29/12/2025
2 32 ngày 83 05/08/2013 đến 17/03/2014 29/12/2025
6_2 31 ngày 10 29/04/2013 đến 02/12/2013 20/10/2025
4_4 29 ngày 33 05/09/2016 đến 27/03/2017 24/11/2025
3_2 26 ngày 77 26/09/2022 đến 27/03/2023 29/12/2025
3_1 25 ngày 42 02/01/2012 đến 25/06/2012 22/12/2025
1 24 ngày 90 07/02/2011 đến 25/07/2011 24/11/2025
4_7 23 ngày 79 28/03/2016 đến 05/09/2016 15/12/2025
ĐB 21 ngày 86 30/01/2012 đến 25/06/2012 05/01/2026
7 20 ngày 41 25/02/2019 đến 15/07/2019 27/10/2025
6_3 18 ngày 99 03/06/2019 đến 07/10/2019
5 18 ngày 35 22/06/2015 đến 26/10/2015 01/12/2025

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Đồng Tháp nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Đồng Tháp là gì?

Thống kê lô gan Đồng Tháp (hay còn gọi là lô khan Đồng Tháp, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Đồng Tháp trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Đồng Tháp gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Đồng Tháp (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Đồng Tháp lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSDT bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Đồng Tháp tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSDT nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Đồng Tháp lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Đồng Tháp chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Đồng Tháp. Lô gan Đồng Tháp. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.