Lô Gan BTH - Thống kê lô gan Bình Thuận hôm nay

ngày

Lô gan BTH hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
94 28 ngày 05/10/2023 36 ngày
55 19 ngày 07/12/2023 38 ngày
89 18 ngày 14/12/2023 21 ngày
26 17 ngày 21/12/2023 29 ngày
98 17 ngày 21/12/2023 32 ngày
41 15 ngày 04/01/2024 29 ngày
49 15 ngày 04/01/2024 31 ngày
45 14 ngày 11/01/2024 23 ngày
40 12 ngày 25/01/2024 29 ngày
44 12 ngày 25/01/2024 31 ngày
39 11 ngày 01/02/2024 26 ngày
05 11 ngày 01/02/2024 29 ngày
33 11 ngày 01/02/2024 19 ngày
52 11 ngày 01/02/2024 26 ngày
47 10 ngày 08/02/2024 36 ngày
70 10 ngày 08/02/2024 31 ngày
81 10 ngày 08/02/2024 21 ngày

Cặp lô gan Bình Thuận 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
89-98 17 ngày 21/12/2023 14 ngày
49-94 15 ngày 04/01/2024 19 ngày
05-50 8 ngày 22/02/2024 16 ngày
68-86 7 ngày 29/02/2024 13 ngày
18-81 6 ngày 07/03/2024 11 ngày
45-54 5 ngày 14/03/2024 15 ngày
36-63 5 ngày 14/03/2024 13 ngày
35-53 4 ngày 21/03/2024 17 ngày
57-75 4 ngày 21/03/2024 18 ngày
07-70 4 ngày 21/03/2024 24 ngày
04-40 4 ngày 21/03/2024 18 ngày
11-66 4 ngày 21/03/2024 13 ngày
17-71 3 ngày 28/03/2024 24 ngày
78-87 3 ngày 28/03/2024 14 ngày
23-32 3 ngày 28/03/2024 16 ngày
39-93 3 ngày 28/03/2024 16 ngày

Lô rơi gan Bình Thuận hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Bình Thuận có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
2 22 ngày 43 16/11/2023 23 ngày
4_3 11 ngày 56 01/02/2024 34 ngày

Gan cực đại Bình Thuận từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
36 46 ngày 24/09/2015 đến 11/08/2016 18/04/2024
54 46 ngày 26/07/2018 đến 13/06/2019 18/04/2024
83 45 ngày 14/01/2016 đến 24/11/2016 21/03/2024
91 44 ngày 14/06/2012 đến 18/04/2013 04/04/2024
88 43 ngày 23/07/2015 đến 19/05/2016 21/03/2024
74 43 ngày 17/11/2011 đến 13/09/2012 01/02/2024
80 43 ngày 24/07/2014 đến 21/05/2015 11/04/2024
21 42 ngày 03/02/2011 đến 24/11/2011 21/03/2024
17 39 ngày 24/03/2011 đến 22/12/2011 04/04/2024
93 39 ngày 11/08/2011 đến 10/05/2012 18/04/2024
97 39 ngày 26/09/2013 đến 26/06/2014 18/04/2024
12 38 ngày 03/09/2020 đến 27/05/2021 21/03/2024
55 38 ngày 30/08/2012 đến 23/05/2013 04/04/2024
18 37 ngày 20/04/2017 đến 04/01/2018 11/04/2024
47 36 ngày 20/08/2020 đến 29/04/2021 11/04/2024
94 36 ngày 23/07/2009 đến 01/04/2010 07/03/2024
68 36 ngày 18/02/2010 đến 28/10/2010 18/04/2024
67 35 ngày 19/12/2019 đến 17/09/2020 28/03/2024
71 35 ngày 06/04/2017 đến 07/12/2017 07/03/2024
78 35 ngày 09/05/2013 đến 09/01/2014 04/04/2024
73 34 ngày 29/09/2016 đến 25/05/2017 11/04/2024
61 34 ngày 12/05/2022 đến 05/01/2023 04/04/2024
59 34 ngày 09/07/2009 đến 04/03/2010 11/04/2024
66 34 ngày 08/08/2013 đến 03/04/2014 14/03/2024
30 33 ngày 20/10/2011 đến 07/06/2012 18/04/2024
56 33 ngày 10/06/2010 đến 27/01/2011 11/04/2024
19 33 ngày 25/09/2014 đến 14/05/2015 21/12/2023
01 32 ngày 16/03/2017 đến 26/10/2017 18/04/2024
98 32 ngày 22/11/2018 đến 04/07/2019 04/04/2024
58 32 ngày 10/05/2018 đến 20/12/2018 28/03/2024
49 31 ngày 20/12/2018 đến 25/07/2019 07/03/2024
95 31 ngày 09/03/2017 đến 12/10/2017 18/04/2024
14 31 ngày 17/12/2009 đến 22/07/2010 28/03/2024
63 31 ngày 07/06/2018 đến 10/01/2019 01/02/2024
43 31 ngày 13/07/2017 đến 15/02/2018 21/03/2024
70 31 ngày 28/02/2013 đến 03/10/2013 29/02/2024
15 31 ngày 16/06/2011 đến 19/01/2012 14/03/2024
44 31 ngày 01/02/2018 đến 06/09/2018 21/03/2024
29 31 ngày 07/10/2010 đến 12/05/2011 28/03/2024
31 30 ngày 15/11/2018 đến 13/06/2019 01/02/2024
02 30 ngày 28/03/2019 đến 24/10/2019 25/01/2024
28 30 ngày 16/06/2016 đến 12/01/2017 04/01/2024
51 29 ngày 12/10/2017 đến 03/05/2018 14/03/2024
04 29 ngày 25/02/2016 đến 15/09/2016 18/04/2024
05 29 ngày 08/04/2021 đến 10/02/2022 25/01/2024
08 29 ngày 20/11/2014 đến 11/06/2015 11/01/2024
26 29 ngày 02/06/2016 đến 22/12/2016 11/04/2024
41 29 ngày 29/07/2010 đến 17/02/2011 08/02/2024
40 29 ngày 31/12/2020 đến 04/11/2021 21/03/2024
79 28 ngày 26/02/2015 đến 10/09/2015 04/01/2024
53 28 ngày 22/10/2020 đến 06/05/2021 22/02/2024
82 28 ngày 13/10/2011 đến 26/04/2012 11/04/2024
24 28 ngày 13/07/2017 đến 25/01/2018 01/02/2024
38 28 ngày 10/12/2020 đến 24/06/2021 21/03/2024
84 27 ngày 09/07/2015 đến 14/01/2016 14/03/2024
77 27 ngày 06/10/2022 đến 13/04/2023 07/12/2023
75 27 ngày 25/07/2019 đến 30/01/2020 18/04/2024
57 27 ngày 14/10/2010 đến 21/04/2011 14/03/2024
87 27 ngày 05/04/2018 đến 11/10/2018 18/04/2024
52 26 ngày 09/05/2019 đến 07/11/2019 14/03/2024
34 26 ngày 09/04/2015 đến 08/10/2015 21/03/2024
72 26 ngày 29/04/2010 đến 28/10/2010 04/04/2024
39 26 ngày 22/08/2019 đến 20/02/2020 18/04/2024
32 25 ngày 03/10/2013 đến 27/03/2014 22/02/2024
10 25 ngày 21/06/2018 đến 13/12/2018 15/02/2024
76 25 ngày 25/11/2021 đến 19/05/2022 28/03/2024
96 25 ngày 25/11/2021 đến 19/05/2022 21/03/2024
37 25 ngày 06/06/2019 đến 28/11/2019 21/03/2024
86 25 ngày 05/08/2010 đến 27/01/2011 29/02/2024
65 25 ngày 02/02/2017 đến 27/07/2017 11/04/2024
46 24 ngày 09/06/2022 đến 24/11/2022 08/02/2024
11 24 ngày 24/03/2022 đến 08/09/2022 21/03/2024
07 24 ngày 24/12/2015 đến 09/06/2016 18/04/2024
48 24 ngày 28/11/2019 đến 11/06/2020 18/04/2024
99 24 ngày 22/09/2022 đến 09/03/2023 11/04/2024
06 24 ngày 23/06/2022 đến 08/12/2022 21/03/2024
69 24 ngày 13/12/2012 đến 30/05/2013 11/04/2024
23 23 ngày 11/02/2010 đến 22/07/2010 29/02/2024
20 23 ngày 20/10/2011 đến 29/03/2012 14/03/2024
27 23 ngày 17/03/2016 đến 25/08/2016 28/03/2024
03 23 ngày 16/01/2014 đến 26/06/2014 04/04/2024
60 23 ngày 06/09/2018 đến 14/02/2019 08/02/2024
45 23 ngày 11/04/2013 đến 19/09/2013 18/04/2024
50 23 ngày 28/08/2014 đến 05/02/2015 18/04/2024
16 22 ngày 19/07/2018 đến 20/12/2018 04/04/2024
22 22 ngày 11/08/2022 đến 12/01/2023 11/04/2024
90 22 ngày 07/06/2018 đến 08/11/2018 29/02/2024
64 22 ngày 10/11/2016 đến 13/04/2017 28/03/2024
13 21 ngày 31/03/2011 đến 25/08/2011 04/04/2024
81 21 ngày 10/05/2012 đến 04/10/2012 14/12/2023
89 21 ngày 19/04/2012 đến 13/09/2012 07/03/2024
25 21 ngày 04/06/2020 đến 29/10/2020 04/04/2024
00 20 ngày 24/11/2016 đến 13/04/2017 18/04/2024
92 20 ngày 16/07/2020 đến 03/12/2020 28/03/2024
42 19 ngày 11/07/2013 đến 21/11/2013 05/10/2023
35 19 ngày 14/07/2016 đến 24/11/2016 04/04/2024
85 19 ngày 16/05/2019 đến 26/09/2019 15/02/2024
33 19 ngày 15/09/2016 đến 26/01/2017 11/04/2024
09 19 ngày 21/07/2016 đến 01/12/2016 21/12/2023
62 17 ngày 11/02/2021 đến 10/06/2021 18/04/2024
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Bình Thuận từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
08-80 26 ngày 20/11/2014 đến 21/05/2015 18/04/2024
07-70 24 ngày 02/02/2012 đến 19/07/2012 11/04/2024
17-71 24 ngày 24/03/2011 đến 08/09/2011 04/04/2024
37-73 24 ngày 01/12/2016 đến 18/05/2017 21/03/2024
67-76 22 ngày 25/11/2021 đến 28/04/2022 22/02/2024
38-83 20 ngày 21/05/2009 đến 08/10/2009 11/04/2024
12-21 19 ngày 22/11/2018 đến 04/04/2019 21/03/2024
49-94 19 ngày 23/07/2009 đến 03/12/2009 04/04/2024
03-30 19 ngày 10/07/2014 đến 20/11/2014 18/04/2024
01-10 18 ngày 09/08/2018 đến 13/12/2018 04/04/2024
57-75 18 ngày 08/08/2019 đến 12/12/2019 18/04/2024
15-51 18 ngày 16/02/2012 đến 21/06/2012 11/04/2024
04-40 18 ngày 24/03/2016 đến 28/07/2016 11/04/2024
06-60 17 ngày 06/09/2018 đến 03/01/2019 18/04/2024
35-53 17 ngày 22/10/2020 đến 18/02/2021 28/03/2024
56-65 16 ngày 02/10/2014 đến 22/01/2015 07/03/2024
39-93 16 ngày 11/08/2011 đến 01/12/2011 04/04/2024
34-43 16 ngày 04/06/2015 đến 24/09/2015 28/03/2024
59-95 16 ngày 22/06/2017 đến 12/10/2017 18/04/2024
23-32 16 ngày 08/03/2018 đến 28/06/2018 11/04/2024
19-91 16 ngày 19/12/2013 đến 10/04/2014 18/04/2024
05-50 16 ngày 28/08/2014 đến 18/12/2014 18/04/2024
13-31 16 ngày 05/05/2011 đến 25/08/2011 18/04/2024
48-84 15 ngày 05/12/2019 đến 19/03/2020 18/04/2024
47-74 15 ngày 03/09/2020 đến 17/12/2020 18/04/2024
02-20 15 ngày 11/07/2019 đến 24/10/2019 21/03/2024
45-54 15 ngày 14/11/2019 đến 27/02/2020 14/03/2024
00-55 15 ngày 04/05/2017 đến 17/08/2017 18/04/2024
14-41 15 ngày 02/08/2012 đến 15/11/2012 18/04/2024
28-82 15 ngày 29/12/2011 đến 12/04/2012 28/03/2024
89-98 14 ngày 05/09/2013 đến 12/12/2013 14/03/2024
78-87 14 ngày 04/08/2022 đến 10/11/2022 11/04/2024
44-99 14 ngày 05/09/2019 đến 12/12/2019 11/04/2024
69-96 14 ngày 11/02/2021 đến 20/05/2021 04/04/2024
09-90 14 ngày 25/06/2020 đến 01/10/2020 04/01/2024
16-61 14 ngày 30/05/2019 đến 05/09/2019 18/04/2024
79-97 14 ngày 26/09/2013 đến 02/01/2014 21/03/2024
29-92 14 ngày 27/08/2020 đến 03/12/2020 18/04/2024
27-72 14 ngày 21/04/2016 đến 28/07/2016 04/04/2024
26-62 14 ngày 10/05/2012 đến 16/08/2012 11/04/2024
46-64 13 ngày 09/07/2020 đến 08/10/2020 29/02/2024
11-66 13 ngày 25/02/2021 đến 27/05/2021 11/04/2024
68-86 13 ngày 07/04/2011 đến 07/07/2011 28/03/2024
36-63 13 ngày 03/11/2022 đến 02/02/2023 11/04/2024
58-85 13 ngày 30/11/2017 đến 01/03/2018 21/12/2023
33-88 12 ngày 22/12/2011 đến 15/03/2012 18/04/2024
25-52 12 ngày 08/08/2019 đến 31/10/2019 21/03/2024
24-42 11 ngày 12/01/2023 đến 30/03/2023 11/04/2024
18-81 11 ngày 04/07/2019 đến 19/09/2019 04/04/2024
22-77 10 ngày 28/09/2017 đến 07/12/2017 18/04/2024
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Bình Thuận từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
4_4 51 ngày 58 03/11/2011 đến 25/10/2012 18/04/2024
4_6 37 ngày 99 23/02/2017 đến 09/11/2017 14/03/2024
4_3 34 ngày 43 19/11/2009 đến 15/07/2010 16/11/2023
1 29 ngày 09 14/07/2022 đến 02/02/2023 18/04/2024
ĐB 27 ngày 16 12/12/2019 đến 16/07/2020 04/04/2024
7 27 ngày 00 20/03/2014 đến 25/09/2014 11/04/2024
3_2 26 ngày 24 15/12/2016 đến 15/06/2017 11/04/2024
5 25 ngày 56 24/04/2014 đến 16/10/2014 01/02/2024
8 25 ngày 72 10/06/2010 đến 02/12/2010 28/03/2024
3_1 24 ngày 10 31/12/2009 đến 17/06/2010 14/03/2024
6_3 24 ngày 62 10/07/2014 đến 25/12/2014 14/03/2024
6_2 23 ngày 92 25/06/2009 đến 03/12/2009 14/03/2024
2 23 ngày 82 24/06/2021 đến 17/03/2022 18/04/2024
4_7 22 ngày 73 08/01/2009 đến 11/06/2009 14/03/2024
6_1 21 ngày 01 18/02/2016 đến 14/07/2016 21/03/2024
4_2 20 ngày 31 19/09/2013 đến 06/02/2014 11/04/2024
4_5 19 ngày 83 20/03/2014 đến 31/07/2014 04/04/2024
4_1 18 ngày 27 17/10/2013 đến 20/02/2014 18/04/2024

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Bình Thuận nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Bình Thuận là gì?

Thống kê lô gan Bình Thuận (hay còn gọi là lô khan Bình Thuận, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Bình Thuận trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Bình Thuận gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Bình Thuận (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Bình Thuận lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSBTH bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Bình Thuận tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSBTH nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Bình Thuận lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Bình Thuận chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Bình Thuận. Lô gan Bình Thuận. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.