Lô Gan AG - Thống kê lô gan An Giang hôm nay

ngày

Lô gan AG hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
98 29 ngày 29/08/2024 42 ngày
48 18 ngày 14/11/2024 24 ngày
63 17 ngày 21/11/2024 29 ngày
65 15 ngày 12/12/2024 30 ngày
36 15 ngày 12/12/2024 27 ngày
30 14 ngày 19/12/2024 29 ngày
16 14 ngày 19/12/2024 36 ngày
38 13 ngày 26/12/2024 23 ngày
68 12 ngày 02/01/2025 30 ngày
82 12 ngày 02/01/2025 35 ngày
19 12 ngày 02/01/2025 22 ngày
73 11 ngày 09/01/2025 43 ngày
27 11 ngày 09/01/2025 35 ngày
05 11 ngày 09/01/2025 31 ngày
89 10 ngày 16/01/2025 23 ngày
75 10 ngày 16/01/2025 29 ngày

Cặp lô gan An Giang 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
36-63 15 ngày 12/12/2024 14 ngày
89-98 10 ngày 16/01/2025 16 ngày
03-30 8 ngày 30/01/2025 20 ngày
19-91 7 ngày 06/02/2025 13 ngày
14-41 5 ngày 20/02/2025 13 ngày
25-52 4 ngày 27/02/2025 13 ngày
44-99 4 ngày 27/02/2025 15 ngày
12-21 3 ngày 06/03/2025 15 ngày
59-95 3 ngày 06/03/2025 22 ngày
68-86 3 ngày 06/03/2025 27 ngày
05-50 3 ngày 06/03/2025 17 ngày
35-53 3 ngày 06/03/2025 12 ngày

Lô rơi gan An Giang hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi An Giang có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
1 17 ngày 43 21/11/2024 24 ngày
2 12 ngày 79 02/01/2025 21 ngày
3_1 7 ngày 78 06/02/2025 28 ngày
4_1 7 ngày 15 06/02/2025 39 ngày
4_2 10 ngày 11 16/01/2025 18 ngày
4_5 9 ngày 32 23/01/2025 27 ngày
4_6 7 ngày 08 06/02/2025 28 ngày
6_2 10 ngày 90 16/01/2025 36 ngày

Gan cực đại An Giang từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
76 55 ngày 21/01/2010 đến 10/02/2011 20/03/2025
69 49 ngày 13/12/2012 đến 21/11/2013 20/03/2025
45 44 ngày 09/12/2010 đến 13/10/2011 27/03/2025
73 43 ngày 10/05/2012 đến 07/03/2013 30/01/2025
98 42 ngày 13/12/2012 đến 03/10/2013 06/02/2025
46 40 ngày 23/03/2017 đến 28/12/2017 09/01/2025
78 40 ngày 02/04/2015 đến 07/01/2016 13/03/2025
55 40 ngày 07/06/2018 đến 14/03/2019 27/02/2025
51 39 ngày 28/06/2012 đến 28/03/2013 27/03/2025
42 39 ngày 15/12/2016 đến 14/09/2017 23/01/2025
17 38 ngày 31/03/2016 đến 22/12/2016 27/02/2025
12 38 ngày 06/08/2015 đến 28/04/2016 27/03/2025
44 38 ngày 17/02/2011 đến 10/11/2011 06/03/2025
13 36 ngày 08/03/2018 đến 15/11/2018 27/03/2025
16 36 ngày 01/10/2015 đến 09/06/2016 20/02/2025
27 35 ngày 22/04/2021 đến 07/04/2022 27/03/2025
50 35 ngày 04/10/2018 đến 06/06/2019 19/12/2024
82 35 ngày 02/12/2021 đến 04/08/2022 06/03/2025
54 35 ngày 11/09/2014 đến 14/05/2015 13/03/2025
25 34 ngày 04/04/2019 đến 28/11/2019 02/01/2025
10 34 ngày 01/09/2011 đến 26/04/2012 20/02/2025
61 34 ngày 05/09/2019 đến 28/05/2020 30/01/2025
07 34 ngày 06/05/2010 đến 30/12/2010 27/03/2025
24 33 ngày 17/12/2015 đến 04/08/2016 13/03/2025
35 33 ngày 06/03/2014 đến 23/10/2014 20/03/2025
26 33 ngày 23/04/2015 đến 10/12/2015 27/02/2025
34 32 ngày 16/02/2012 đến 27/09/2012 13/03/2025
91 32 ngày 25/03/2010 đến 04/11/2010 09/01/2025
96 32 ngày 18/11/2021 đến 30/06/2022 20/03/2025
86 32 ngày 01/09/2022 đến 13/04/2023 13/03/2025
95 32 ngày 12/03/2020 đến 19/11/2020 19/12/2024
20 31 ngày 13/02/2014 đến 18/09/2014 13/03/2025
21 31 ngày 23/09/2010 đến 28/04/2011 27/03/2025
70 31 ngày 11/02/2010 đến 16/09/2010 20/03/2025
72 31 ngày 08/09/2022 đến 13/04/2023 06/03/2025
29 31 ngày 06/08/2009 đến 11/03/2010 27/02/2025
05 31 ngày 23/05/2019 đến 26/12/2019 12/12/2024
11 30 ngày 07/04/2011 đến 03/11/2011 13/03/2025
06 30 ngày 29/09/2016 đến 27/04/2017 26/12/2024
03 30 ngày 11/11/2021 đến 09/06/2022 13/03/2025
43 30 ngày 20/06/2019 đến 16/01/2020 27/03/2025
14 30 ngày 13/12/2012 đến 11/07/2013 30/01/2025
79 30 ngày 02/07/2015 đến 28/01/2016 06/02/2025
99 30 ngày 07/03/2013 đến 03/10/2013 27/03/2025
65 30 ngày 09/09/2010 đến 07/04/2011 27/02/2025
68 30 ngày 11/08/2022 đến 09/03/2023 06/03/2025
64 29 ngày 08/10/2009 đến 29/04/2010 20/03/2025
63 29 ngày 04/09/2014 đến 26/03/2015 20/03/2025
75 29 ngày 10/04/2014 đến 30/10/2014 14/11/2024
47 29 ngày 23/06/2016 đến 12/01/2017 20/02/2025
30 29 ngày 11/01/2018 đến 02/08/2018 06/03/2025
22 29 ngày 13/10/2016 đến 04/05/2017 06/03/2025
09 28 ngày 13/02/2014 đến 28/08/2014 06/02/2025
66 28 ngày 23/05/2019 đến 05/12/2019 06/03/2025
71 28 ngày 09/04/2015 đến 22/10/2015 20/03/2025
56 28 ngày 26/09/2013 đến 10/04/2014 06/03/2025
00 28 ngày 26/11/2020 đến 10/06/2021 13/03/2025
90 28 ngày 26/01/2017 đến 10/08/2017 13/03/2025
83 27 ngày 21/07/2016 đến 26/01/2017 27/03/2025
31 27 ngày 29/03/2012 đến 04/10/2012 06/03/2025
32 27 ngày 04/04/2013 đến 10/10/2013 27/02/2025
84 27 ngày 20/10/2011 đến 26/04/2012 13/03/2025
36 27 ngày 25/11/2021 đến 02/06/2022 30/01/2025
97 27 ngày 15/09/2022 đến 23/03/2023 21/11/2024
04 27 ngày 28/10/2021 đến 05/05/2022 20/03/2025
92 26 ngày 21/11/2013 đến 22/05/2014 12/12/2024
67 26 ngày 14/09/2017 đến 15/03/2018 20/03/2025
33 26 ngày 21/09/2017 đến 22/03/2018 27/03/2025
28 26 ngày 10/06/2010 đến 09/12/2010 02/01/2025
77 25 ngày 20/05/2021 đến 24/02/2022 27/03/2025
41 25 ngày 18/02/2016 đến 11/08/2016 20/03/2025
08 25 ngày 26/03/2020 đến 15/10/2020 27/03/2025
94 25 ngày 20/07/2017 đến 11/01/2018 20/03/2025
39 25 ngày 14/10/2010 đến 07/04/2011 09/01/2025
49 25 ngày 10/12/2015 đến 02/06/2016 13/02/2025
52 25 ngày 05/03/2020 đến 24/09/2020 16/01/2025
48 24 ngày 18/10/2012 đến 04/04/2013 27/02/2025
62 24 ngày 26/03/2020 đến 08/10/2020 27/03/2025
53 24 ngày 28/11/2019 đến 11/06/2020 27/03/2025
23 24 ngày 05/09/2019 đến 20/02/2020 27/03/2025
57 24 ngày 20/12/2012 đến 06/06/2013 13/02/2025
58 24 ngày 29/10/2020 đến 15/04/2021 13/02/2025
40 24 ngày 30/12/2010 đến 16/06/2011 02/01/2025
37 24 ngày 30/03/2017 đến 14/09/2017 27/03/2025
87 23 ngày 17/03/2022 đến 25/08/2022 13/03/2025
89 23 ngày 24/12/2009 đến 03/06/2010 23/01/2025
01 23 ngày 04/06/2020 đến 12/11/2020 06/03/2025
59 23 ngày 31/10/2019 đến 07/05/2020 23/01/2025
15 23 ngày 18/11/2021 đến 28/04/2022 27/02/2025
81 23 ngày 13/02/2020 đến 20/08/2020 16/01/2025
80 23 ngày 16/07/2009 đến 24/12/2009 27/03/2025
60 23 ngày 11/04/2013 đến 19/09/2013 06/02/2025
38 23 ngày 20/08/2009 đến 28/01/2010 06/02/2025
74 23 ngày 03/11/2022 đến 13/04/2023 27/02/2025
93 22 ngày 13/02/2020 đến 13/08/2020 13/03/2025
19 22 ngày 04/06/2015 đến 05/11/2015 13/02/2025
18 22 ngày 18/03/2021 đến 02/12/2021 13/03/2025
02 21 ngày 21/11/2013 đến 17/04/2014 27/02/2025
88 20 ngày 22/10/2015 đến 10/03/2016 29/08/2024
85 20 ngày 17/10/2019 đến 05/03/2020 27/02/2025
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô An Giang từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
46-64 28 ngày 15/10/2009 đến 29/04/2010 20/03/2025
22-77 28 ngày 09/08/2018 đến 21/02/2019 27/03/2025
68-86 27 ngày 01/09/2022 đến 09/03/2023 30/01/2025
59-95 22 ngày 03/11/2011 đến 05/04/2012 27/03/2025
24-42 21 ngày 15/12/2016 đến 11/05/2017 06/03/2025
79-97 21 ngày 20/08/2015 đến 14/01/2016 13/03/2025
17-71 20 ngày 29/12/2016 đến 18/05/2017 20/03/2025
29-92 20 ngày 08/09/2022 đến 26/01/2023 27/03/2025
33-88 20 ngày 02/08/2018 đến 20/12/2018 27/03/2025
03-30 20 ngày 15/03/2018 đến 02/08/2018 06/03/2025
07-70 19 ngày 06/05/2010 đến 16/09/2010 27/03/2025
37-73 19 ngày 25/10/2012 đến 07/03/2013 20/02/2025
45-54 18 ngày 26/10/2017 đến 01/03/2018 27/03/2025
57-75 18 ngày 31/03/2022 đến 04/08/2022 13/03/2025
15-51 17 ngày 08/10/2015 đến 04/02/2016 27/03/2025
05-50 17 ngày 19/03/2015 đến 16/07/2015 13/03/2025
48-84 17 ngày 04/01/2018 đến 03/05/2018 06/02/2025
49-94 16 ngày 27/06/2019 đến 17/10/2019 27/03/2025
67-76 16 ngày 06/08/2009 đến 26/11/2009 20/03/2025
89-98 16 ngày 21/04/2011 đến 11/08/2011 27/02/2025
09-90 16 ngày 02/03/2017 đến 22/06/2017 13/03/2025
00-55 15 ngày 27/01/2022 đến 12/05/2022 20/03/2025
69-96 15 ngày 03/09/2015 đến 17/12/2015 20/03/2025
44-99 15 ngày 06/09/2018 đến 20/12/2018 13/03/2025
34-43 15 ngày 18/11/2010 đến 03/03/2011 27/03/2025
18-81 15 ngày 12/04/2018 đến 26/07/2018 06/03/2025
04-40 15 ngày 27/01/2011 đến 12/05/2011 12/12/2024
12-21 15 ngày 10/12/2015 đến 24/03/2016 13/03/2025
06-60 14 ngày 11/04/2013 đến 18/07/2013 27/03/2025
08-80 14 ngày 17/09/2009 đến 24/12/2009 13/03/2025
13-31 14 ngày 15/12/2022 đến 23/03/2023 20/03/2025
11-66 14 ngày 28/06/2018 đến 04/10/2018 20/03/2025
56-65 14 ngày 13/06/2013 đến 19/09/2013 20/03/2025
38-83 14 ngày 03/09/2009 đến 10/12/2009 13/03/2025
39-93 14 ngày 13/02/2020 đến 18/06/2020 13/03/2025
36-63 14 ngày 04/09/2014 đến 11/12/2014 13/03/2025
25-52 13 ngày 25/06/2020 đến 24/09/2020 13/03/2025
14-41 13 ngày 05/12/2013 đến 06/03/2014 27/03/2025
01-10 13 ngày 13/08/2020 đến 12/11/2020 06/03/2025
27-72 13 ngày 13/10/2022 đến 12/01/2023 27/03/2025
47-74 13 ngày 20/12/2018 đến 21/03/2019 06/03/2025
19-91 13 ngày 05/02/2015 đến 07/05/2015 27/03/2025
26-62 13 ngày 18/11/2010 đến 17/02/2011 27/03/2025
23-32 12 ngày 25/04/2013 đến 18/07/2013 27/03/2025
02-20 12 ngày 20/06/2013 đến 12/09/2013 16/01/2025
35-53 12 ngày 31/07/2014 đến 23/10/2014 20/03/2025
16-61 12 ngày 26/11/2015 đến 18/02/2016 27/03/2025
78-87 11 ngày 04/08/2011 đến 20/10/2011 27/03/2025
58-85 11 ngày 20/11/2014 đến 05/02/2015 20/03/2025
28-82 10 ngày 01/12/2022 đến 09/02/2023 27/02/2025
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi An Giang từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
4_1 39 ngày 58 25/04/2013 đến 23/01/2014 27/03/2025
6_3 36 ngày 43 28/04/2011 đến 05/01/2012 21/11/2024
6_2 36 ngày 79 21/05/2009 đến 28/01/2010 02/01/2025
ĐB 31 ngày 78 30/06/2011 đến 02/02/2012 06/02/2025
4_4 29 ngày 69 24/11/2011 đến 14/06/2012 27/03/2025
3_1 28 ngày 15 05/03/2009 đến 17/09/2009 06/02/2025
4_6 28 ngày 11 23/12/2021 đến 07/07/2022 16/01/2025
4_5 27 ngày 67 12/12/2019 đến 16/07/2020 13/03/2025
4_3 26 ngày 22 03/10/2019 đến 30/04/2020 06/03/2025
7 25 ngày 32 23/07/2020 đến 14/01/2021 23/01/2025
3_2 25 ngày 08 15/11/2012 đến 09/05/2013 06/02/2025
4_7 25 ngày 77 21/04/2022 đến 13/10/2022 27/03/2025
5 25 ngày 83 08/03/2012 đến 30/08/2012 27/02/2025
1 24 ngày 13 20/05/2021 đến 17/02/2022 06/03/2025
2 21 ngày 90 17/01/2019 đến 13/06/2019 16/01/2025
6_1 21 ngày 71 02/03/2017 đến 27/07/2017 20/03/2025
4_2 18 ngày 02 04/11/2021 đến 10/03/2022 27/03/2025
8 18 ngày 40 18/01/2018 đến 24/05/2018 27/03/2025

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan An Giang nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan An Giang là gì?

Thống kê lô gan An Giang (hay còn gọi là lô khan An Giang, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả An Giang trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan An Giang gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số An Giang (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt An Giang lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSAG bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số An Giang tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSAG nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt An Giang lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan An Giang chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan An Giang. Lô gan An Giang. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.