Thống kê chu kỳ loto Ninh Thuận dài nhất bộ số không ra

Gan cực đại Ninh Thuận từ trước đến nay

Hướng dẫn: B1 - Chọn tỉnh. => B2 - Chọn nhanh bộ số muốn xem (KHÔNG cần bấm Enter).

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
00 25 ngày 15/03/2013 đến 06/09/2013 15/12/2023 - (11 ngày trước)
01 22 ngày 03/06/2016 đến 04/11/2016 15/12/2023 - (11 ngày trước)
02 25 ngày 08/01/2021 đến 02/07/2021 19/01/2024 - (6 ngày trước)
03 38 ngày 19/04/2019 đến 10/01/2020 22/12/2023 - (10 ngày trước)
04 26 ngày 28/02/2020 đến 18/09/2020 16/02/2024 - (2 ngày trước)
05 38 ngày 13/10/2017 đến 06/07/2018 16/02/2024 - (2 ngày trước)
06 35 ngày 10/06/2016 đến 10/02/2017 16/02/2024 - (2 ngày trước)
07 38 ngày 17/09/2021 đến 10/06/2022 27/10/2023 - (18 ngày trước)
08 29 ngày 09/01/2009 đến 31/07/2009 23/02/2024 - (1 ngày trước)
09 17 ngày 16/08/2019 đến 13/12/2019 26/01/2024 - (5 ngày trước)
10 21 ngày 02/12/2016 đến 28/04/2017 10/11/2023 - (16 ngày trước)
11 27 ngày 08/02/2013 đến 16/08/2013 01/03/2024 - (0 ngày trước)
12 25 ngày 03/08/2012 đến 25/01/2013 23/02/2024 - (1 ngày trước)
13 25 ngày 10/06/2016 đến 02/12/2016 08/12/2023 - (12 ngày trước)
14 30 ngày 01/12/2017 đến 29/06/2018 29/12/2023 - (9 ngày trước)
15 20 ngày 08/12/2017 đến 27/04/2018 23/02/2024 - (1 ngày trước)
16 31 ngày 20/11/2020 đến 25/06/2021 19/01/2024 - (6 ngày trước)
17 35 ngày 28/08/2020 đến 30/04/2021 01/03/2024 - (0 ngày trước)
18 22 ngày 02/09/2022 đến 03/02/2023 26/01/2024 - (5 ngày trước)
19 53 ngày 28/03/2014 đến 03/04/2015 02/02/2024 - (4 ngày trước)
20 33 ngày 08/03/2019 đến 25/10/2019 19/01/2024 - (6 ngày trước)
21 32 ngày 30/08/2019 đến 01/05/2020 26/01/2024 - (5 ngày trước)
22 28 ngày 08/09/2017 đến 23/03/2018 01/03/2024 - (0 ngày trước)
23 28 ngày 22/01/2010 đến 06/08/2010 08/12/2023 - (12 ngày trước)
24 23 ngày 16/08/2019 đến 24/01/2020 01/03/2024 - (0 ngày trước)
25 27 ngày 20/07/2012 đến 25/01/2013 09/02/2024 - (3 ngày trước)
26 25 ngày 15/04/2022 đến 07/10/2022 09/02/2024 - (3 ngày trước)
27 23 ngày 18/08/2017 đến 26/01/2018 10/11/2023 - (16 ngày trước)
28 33 ngày 01/02/2019 đến 20/09/2019 02/02/2024 - (4 ngày trước)
29 31 ngày 07/08/2009 đến 12/03/2010 01/03/2024 - (0 ngày trước)
30 24 ngày 25/12/2015 đến 10/06/2016 05/01/2024 - (8 ngày trước)
31 36 ngày 20/02/2015 đến 30/10/2015 01/03/2024 - (0 ngày trước)
32 19 ngày 19/06/2020 đến 30/10/2020 26/01/2024 - (5 ngày trước)
33 27 ngày 26/06/2015 đến 01/01/2016 16/02/2024 - (2 ngày trước)
34 25 ngày 13/11/2009 đến 07/05/2010 09/02/2024 - (3 ngày trước)
35 33 ngày 31/05/2019 đến 17/01/2020 16/02/2024 - (2 ngày trước)
36 28 ngày 10/07/2015 đến 22/01/2016 23/02/2024 - (1 ngày trước)
37 35 ngày 28/12/2018 đến 30/08/2019 01/03/2024 - (0 ngày trước)
38 21 ngày 18/09/2020 đến 12/02/2021 23/02/2024 - (1 ngày trước)
39 23 ngày 09/07/2021 đến 24/12/2021 12/01/2024 - (7 ngày trước)
40 26 ngày 29/06/2012 đến 28/12/2012 09/02/2024 - (3 ngày trước)
41 31 ngày 08/07/2011 đến 10/02/2012 10/11/2023 - (16 ngày trước)
42 29 ngày 07/02/2020 đến 18/09/2020 23/02/2024 - (1 ngày trước)
43 32 ngày 04/12/2009 đến 16/07/2010 16/02/2024 - (2 ngày trước)
44 28 ngày 05/04/2019 đến 18/10/2019 01/12/2023 - (13 ngày trước)
45 25 ngày 12/04/2013 đến 04/10/2013 09/02/2024 - (3 ngày trước)
46 33 ngày 02/08/2013 đến 21/03/2014 05/01/2024 - (8 ngày trước)
47 31 ngày 29/06/2012 đến 01/02/2013 12/01/2024 - (7 ngày trước)
48 27 ngày 15/10/2010 đến 22/04/2011 23/02/2024 - (1 ngày trước)
49 26 ngày 25/09/2015 đến 25/03/2016 23/02/2024 - (1 ngày trước)
50 45 ngày 30/09/2011 đến 10/08/2012 01/03/2024 - (0 ngày trước)
51 26 ngày 09/02/2018 đến 10/08/2018 01/03/2024 - (0 ngày trước)
52 21 ngày 03/06/2011 đến 28/10/2011 16/02/2024 - (2 ngày trước)
53 42 ngày 31/07/2015 đến 20/05/2016 01/03/2024 - (0 ngày trước)
54 21 ngày 18/09/2015 đến 12/02/2016 17/11/2023 - (15 ngày trước)
55 31 ngày 01/10/2010 đến 06/05/2011 24/11/2023 - (14 ngày trước)
56 37 ngày 28/09/2012 đến 14/06/2013 23/02/2024 - (1 ngày trước)
57 25 ngày 21/06/2013 đến 13/12/2013 05/01/2024 - (8 ngày trước)
58 23 ngày 19/01/2018 đến 29/06/2018 27/10/2023 - (18 ngày trước)
59 41 ngày 24/11/2017 đến 07/09/2018 09/02/2024 - (3 ngày trước)
60 48 ngày 27/05/2011 đến 27/04/2012 15/12/2023 - (11 ngày trước)
61 34 ngày 03/04/2015 đến 27/11/2015 16/02/2024 - (2 ngày trước)
62 20 ngày 25/05/2018 đến 12/10/2018 26/01/2024 - (5 ngày trước)
63 25 ngày 13/05/2022 đến 04/11/2022 20/10/2023 - (19 ngày trước)
64 27 ngày 11/02/2022 đến 19/08/2022 01/03/2024 - (0 ngày trước)
65 40 ngày 08/10/2010 đến 15/07/2011 09/02/2024 - (3 ngày trước)
66 27 ngày 31/07/2020 đến 05/02/2021 26/01/2024 - (5 ngày trước)
67 33 ngày 01/10/2021 đến 20/05/2022 02/02/2024 - (4 ngày trước)
68 23 ngày 07/10/2011 đến 16/03/2012 26/01/2024 - (5 ngày trước)
69 26 ngày 09/11/2018 đến 10/05/2019 02/02/2024 - (4 ngày trước)
70 35 ngày 28/06/2019 đến 28/02/2020 23/02/2024 - (1 ngày trước)
71 28 ngày 04/01/2013 đến 19/07/2013 12/01/2024 - (7 ngày trước)
72 28 ngày 17/07/2009 đến 29/01/2010 01/03/2024 - (0 ngày trước)
73 44 ngày 03/06/2016 đến 07/04/2017 08/12/2023 - (12 ngày trước)
74 26 ngày 29/04/2011 đến 28/10/2011 10/11/2023 - (16 ngày trước)
75 20 ngày 28/04/2017 đến 15/09/2017 02/02/2024 - (4 ngày trước)
76 29 ngày 14/09/2018 đến 05/04/2019 16/02/2024 - (2 ngày trước)
77 22 ngày 09/04/2010 đến 10/09/2010 26/01/2024 - (5 ngày trước)
78 34 ngày 07/09/2012 đến 03/05/2013 24/11/2023 - (14 ngày trước)
79 34 ngày 19/08/2022 đến 14/04/2023 02/02/2024 - (4 ngày trước)
80 27 ngày 08/04/2022 đến 14/10/2022 19/01/2024 - (6 ngày trước)
81 42 ngày 13/06/2014 đến 03/04/2015 01/03/2024 - (0 ngày trước)
82 27 ngày 29/04/2022 đến 04/11/2022 01/03/2024 - (0 ngày trước)
83 23 ngày 16/06/2017 đến 24/11/2017 23/02/2024 - (1 ngày trước)
84 33 ngày 04/07/2014 đến 20/02/2015 01/03/2024 - (0 ngày trước)
85 20 ngày 14/10/2011 đến 02/03/2012 01/12/2023 - (13 ngày trước)
86 19 ngày 15/05/2020 đến 25/09/2020 23/02/2024 - (1 ngày trước)
87 27 ngày 06/04/2018 đến 12/10/2018 12/01/2024 - (7 ngày trước)
88 24 ngày 03/07/2020 đến 18/12/2020 26/01/2024 - (5 ngày trước)
89 35 ngày 14/06/2019 đến 14/02/2020 01/03/2024 - (0 ngày trước)
90 30 ngày 21/02/2014 đến 19/09/2014 02/02/2024 - (4 ngày trước)
91 40 ngày 13/01/2017 đến 20/10/2017 20/10/2023 - (19 ngày trước)
92 28 ngày 13/06/2014 đến 26/12/2014 23/02/2024 - (1 ngày trước)
93 25 ngày 01/07/2016 đến 23/12/2016 15/12/2023 - (11 ngày trước)
94 48 ngày 18/12/2020 đến 26/11/2021 23/02/2024 - (1 ngày trước)
95 27 ngày 25/03/2016 đến 30/09/2016 26/01/2024 - (5 ngày trước)
96 28 ngày 07/08/2015 đến 19/02/2016 23/02/2024 - (1 ngày trước)
97 35 ngày 27/03/2020 đến 18/12/2020 12/01/2024 - (7 ngày trước)
98 33 ngày 11/01/2013 đến 30/08/2013 01/03/2024 - (0 ngày trước)
99 34 ngày 06/01/2017 đến 01/09/2017 12/01/2024 - (7 ngày trước)

Xổ số VN cập nhật thống kê chu kỳ lô tô Ninh Thuận, TK chu kỳ dài nhất bộ số không ra Ninh Thuận.

Chu kỳ lô tô là gì?

Là những lô tô xuất hiện lặp đi lặp lại theo một quy định nhất định. 

Hiện nay chu kỳ lô tô được phân chia thành nhiều loại dựa vào đặc tính của chúng. Có 2 loại chu kỳ lô tô chính như sau:

Lô gan (Lô Khan): Những lô có chu kỳ dài, chúng ít xuất hiện nhất trong các con số từ 00 – 99 ở nhiều kỳ quay. Từ các thống kê người xem có thể biết được thời điểm lâu nhất mà chúng xuất hiện (thường gọi là thời điểm max gan). 

Lô ra thường xuyên: Với những lô có chu kỳ liên tục, thời gian xuất hiện ngắn, có nhiều nháy thì chúng ta cũng có cách sử dụng riêng cho hiệu quả. Các lô tô này thường được người chơi ghi chép lại và tính toán rất kỹ.

Với mỗi dạng chu kỳ lô thì sẽ có những cách soi khác nhau để mang đến hiệu quả tốt nhất. Điều quan trọng là người chơi cần phải tìm hiểu kỹ và nghiên cứu quy luật để có thể đưa ra lựa chọn chính xác.

Tại sao cần phải thống kê chu kỳ lô tô?

Đối với những người bình thường, chơi lô đề chủ yếu dựa vào giấc mơ, dựa vào vận may. Nhưng với những người chơi chuyên nghiệp thì họ cần phải có sự nghiên cứu, tìm hiểu để chọn ra cặp số phù hợp. Trên thực tế, những người chơi có nghiên cứu, tính toán dựa vào các kết quả kỳ trước sẽ cho ra kết quả chính xác cao hơn và tỷ lệ nhận thưởng cũng sẽ cao hơn bình thường. 

Ngoài ra, việc thống kê chu kỳ lô tô trở nên quan trọng chính là tiết kiệm thời gian soi cầu. Đôi khi người chơi chỉ cần tìm các lô tô có chu kỳ ổn định, tính toán và dự đoán thời điểm nổ để đầu tư hoặc chọn cặp khó về nhất để có những cách chơi riêng biệt.

Hướng dẫn cách xem thống kê chu kỳ lô tô Ninh Thuận đơn giản, nhanh chóng

Với thời đại công nghệ phát triển như hiện nay, việc sở hữu được bảng thống kê lô tô không còn là điều phức tạp. Để xem bảng thống kê chu kỳ lô tô mà bạn mong muốn, bạn cần thực hiện các bước như sau: 

Bước 1: Chọn nhà đài mà bạn đang chơi như Ninh Thuận/đài mà chúng ta cần tìm kiếm chu kỳ.

Bước 2: Chọn khoảng thời gian thống kê và loại lô xuất hiện theo sở thích của bạn

Bước 3: Nếu bạn đang có con số muốn đánh mà cần tìm hiểu về chu kỳ lô của nó thì chỉ cần điền số đó vào bảng tìm kiếm đúng quy định. 

Bước 4: Tổng hợp kết quả cuối cùng.

Xổ Số VN nơi cập nhật những thông tin thống kê chu kỳ lô tô Ninh Thuận, thống kê giải Đặc Biệt Ninh Thuận, thống kê tần suất lô tô,... nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất.

TK chu kỳ lô tô. TK NT. TK chu kỳ lô tô Ninh Thuận dài nhất bộ số không ra. Xem thống kê chu kỳ lô tô Ninh Thuận nhanh chóng, chính xác tại Xổ Số VN.