Thống kê chu kỳ loto Khánh Hòa dài nhất bộ số không ra

Gan cực đại Khánh Hòa từ trước đến nay

Hướng dẫn: B1 - Chọn tỉnh. => B2 - Chọn nhanh bộ số muốn xem (KHÔNG cần bấm Enter).

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
00 39 ngày 27/01/2021 đến 13/06/2021 10/12/2023 - (24 ngày trước)
01 31 ngày 13/12/2020 đến 31/03/2021 21/02/2024 - (3 ngày trước)
02 33 ngày 03/10/2012 đến 27/01/2013 28/02/2024 - (1 ngày trước)
03 30 ngày 02/09/2009 đến 16/12/2009 14/02/2024 - (5 ngày trước)
04 47 ngày 29/08/2021 đến 09/02/2022 31/12/2023 - (18 ngày trước)
05 36 ngày 18/11/2015 đến 23/03/2016 25/02/2024 - (2 ngày trước)
06 28 ngày 19/02/2020 đến 21/06/2020 18/02/2024 - (4 ngày trước)
07 36 ngày 28/06/2015 đến 01/11/2015 03/03/2024 - (0 ngày trước)
08 39 ngày 07/04/2021 đến 08/09/2021 11/02/2024 - (6 ngày trước)
09 38 ngày 22/12/2013 đến 04/05/2014 04/02/2024 - (8 ngày trước)
10 36 ngày 21/07/2013 đến 24/11/2013 18/02/2024 - (4 ngày trước)
11 29 ngày 14/08/2011 đến 23/11/2011 14/02/2024 - (5 ngày trước)
12 26 ngày 06/04/2016 đến 06/07/2016 24/01/2024 - (11 ngày trước)
13 26 ngày 03/02/2021 đến 05/05/2021 25/02/2024 - (2 ngày trước)
14 47 ngày 27/12/2009 đến 09/06/2010 03/03/2024 - (0 ngày trước)
15 31 ngày 13/09/2015 đến 30/12/2015 25/02/2024 - (2 ngày trước)
16 36 ngày 09/09/2012 đến 13/01/2013 28/02/2024 - (1 ngày trước)
17 28 ngày 28/03/2010 đến 04/07/2010 21/02/2024 - (3 ngày trước)
18 27 ngày 18/07/2010 đến 20/10/2010 31/12/2023 - (18 ngày trước)
19 28 ngày 17/07/2013 đến 23/10/2013 31/01/2024 - (9 ngày trước)
20 23 ngày 31/08/2022 đến 20/11/2022 25/02/2024 - (2 ngày trước)
21 25 ngày 08/02/2015 đến 06/05/2015 21/01/2024 - (12 ngày trước)
22 27 ngày 29/12/2021 đến 03/04/2022 03/03/2024 - (0 ngày trước)
23 43 ngày 12/09/2018 đến 10/02/2019 21/02/2024 - (3 ngày trước)
24 25 ngày 12/12/2018 đến 10/03/2019 03/03/2024 - (0 ngày trước)
25 36 ngày 02/02/2014 đến 08/06/2014 28/01/2024 - (10 ngày trước)
26 25 ngày 15/09/2019 đến 11/12/2019 24/01/2024 - (11 ngày trước)
27 24 ngày 18/11/2009 đến 10/02/2010 21/02/2024 - (3 ngày trước)
28 44 ngày 14/09/2011 đến 19/02/2012 03/03/2024 - (0 ngày trước)
29 32 ngày 07/01/2015 đến 29/04/2015 28/01/2024 - (10 ngày trước)
30 29 ngày 20/01/2021 đến 02/05/2021 18/02/2024 - (4 ngày trước)
31 45 ngày 01/09/2019 đến 05/02/2020 14/02/2024 - (5 ngày trước)
32 26 ngày 02/02/2022 đến 04/05/2022 28/02/2024 - (1 ngày trước)
33 24 ngày 14/05/2017 đến 06/08/2017 14/02/2024 - (5 ngày trước)
34 28 ngày 04/05/2022 đến 10/08/2022 11/02/2024 - (6 ngày trước)
35 27 ngày 18/11/2009 đến 21/02/2010 03/03/2024 - (0 ngày trước)
36 25 ngày 22/02/2012 đến 20/05/2012 04/02/2024 - (8 ngày trước)
37 34 ngày 19/01/2020 đến 10/06/2020 11/02/2024 - (6 ngày trước)
38 34 ngày 29/04/2020 đến 26/08/2020 21/02/2024 - (3 ngày trước)
39 26 ngày 20/01/2013 đến 21/04/2013 28/02/2024 - (1 ngày trước)
40 31 ngày 22/07/2018 đến 07/11/2018 07/02/2024 - (7 ngày trước)
41 32 ngày 03/07/2011 đến 23/10/2011 28/02/2024 - (1 ngày trước)
42 32 ngày 21/09/2014 đến 11/01/2015 07/02/2024 - (7 ngày trước)
43 38 ngày 11/06/2014 đến 22/10/2014 21/02/2024 - (3 ngày trước)
44 37 ngày 07/03/2018 đến 15/07/2018 28/02/2024 - (1 ngày trước)
45 33 ngày 25/07/2010 đến 17/11/2010 03/03/2024 - (0 ngày trước)
46 30 ngày 03/02/2013 đến 19/05/2013 21/02/2024 - (3 ngày trước)
47 27 ngày 12/07/2015 đến 14/10/2015 28/02/2024 - (1 ngày trước)
48 33 ngày 24/03/2021 đến 18/07/2021 18/02/2024 - (4 ngày trước)
49 28 ngày 08/01/2017 đến 16/04/2017 11/02/2024 - (6 ngày trước)
50 37 ngày 21/08/2011 đến 28/12/2011 26/11/2023 - (28 ngày trước)
51 23 ngày 02/06/2019 đến 21/08/2019 03/03/2024 - (0 ngày trước)
52 27 ngày 24/07/2019 đến 27/10/2019 31/01/2024 - (9 ngày trước)
53 33 ngày 06/07/2014 đến 29/10/2014 21/01/2024 - (12 ngày trước)
54 28 ngày 14/05/2014 đến 20/08/2014 28/02/2024 - (1 ngày trước)
55 37 ngày 19/05/2019 đến 25/09/2019 31/12/2023 - (18 ngày trước)
56 34 ngày 28/01/2009 đến 27/05/2009 21/01/2024 - (12 ngày trước)
57 37 ngày 03/11/2010 đến 04/05/2011 03/03/2024 - (0 ngày trước)
58 50 ngày 06/01/2010 đến 30/06/2010 25/02/2024 - (2 ngày trước)
59 34 ngày 05/10/2014 đến 01/02/2015 28/02/2024 - (1 ngày trước)
60 49 ngày 03/06/2012 đến 21/11/2012 25/02/2024 - (2 ngày trước)
61 30 ngày 28/09/2011 đến 11/01/2012 28/02/2024 - (1 ngày trước)
62 48 ngày 25/03/2020 đến 04/10/2020 03/03/2024 - (0 ngày trước)
63 38 ngày 18/05/2011 đến 28/09/2011 24/01/2024 - (11 ngày trước)
64 40 ngày 12/10/2016 đến 01/03/2017 25/02/2024 - (2 ngày trước)
65 30 ngày 21/02/2010 đến 06/06/2010 25/02/2024 - (2 ngày trước)
66 27 ngày 08/05/2016 đến 10/08/2016 11/02/2024 - (6 ngày trước)
67 35 ngày 11/11/2015 đến 13/03/2016 04/02/2024 - (8 ngày trước)
68 32 ngày 23/09/2018 đến 13/01/2019 14/02/2024 - (5 ngày trước)
69 52 ngày 29/01/2012 đến 29/07/2012 31/01/2024 - (9 ngày trước)
70 25 ngày 14/03/2021 đến 09/06/2021 07/02/2024 - (7 ngày trước)
71 47 ngày 25/02/2018 đến 08/08/2018 03/03/2024 - (0 ngày trước)
72 35 ngày 03/08/2016 đến 04/12/2016 11/02/2024 - (6 ngày trước)
73 31 ngày 22/04/2018 đến 08/08/2018 21/02/2024 - (3 ngày trước)
74 35 ngày 18/09/2013 đến 19/01/2014 25/02/2024 - (2 ngày trước)
75 28 ngày 01/03/2020 đến 01/07/2020 28/02/2024 - (1 ngày trước)
76 30 ngày 10/12/2017 đến 25/03/2018 28/02/2024 - (1 ngày trước)
77 37 ngày 24/02/2021 đến 04/07/2021 03/03/2024 - (0 ngày trước)
78 43 ngày 02/05/2012 đến 30/09/2012 21/02/2024 - (3 ngày trước)
79 28 ngày 24/02/2013 đến 02/06/2013 25/02/2024 - (2 ngày trước)
80 26 ngày 02/03/2011 đến 01/06/2011 04/02/2024 - (8 ngày trước)
81 30 ngày 25/04/2012 đến 08/08/2012 25/02/2024 - (2 ngày trước)
82 26 ngày 11/01/2009 đến 15/04/2009 14/02/2024 - (5 ngày trước)
83 30 ngày 09/04/2014 đến 23/07/2014 17/01/2024 - (13 ngày trước)
84 41 ngày 19/12/2021 đến 11/05/2022 11/02/2024 - (6 ngày trước)
85 25 ngày 25/11/2020 đến 21/02/2021 06/12/2023 - (25 ngày trước)
86 39 ngày 24/04/2019 đến 08/09/2019 03/03/2024 - (0 ngày trước)
87 29 ngày 12/10/2016 đến 22/01/2017 21/02/2024 - (3 ngày trước)
88 25 ngày 30/08/2015 đến 25/11/2015 04/02/2024 - (8 ngày trước)
89 42 ngày 19/05/2010 đến 13/10/2010 18/02/2024 - (4 ngày trước)
90 37 ngày 24/03/2019 đến 31/07/2019 07/02/2024 - (7 ngày trước)
91 29 ngày 08/03/2009 đến 17/06/2009 04/02/2024 - (8 ngày trước)
92 36 ngày 15/05/2019 đến 18/09/2019 07/02/2024 - (7 ngày trước)
93 23 ngày 28/12/2022 đến 19/03/2023 07/02/2024 - (7 ngày trước)
94 29 ngày 30/10/2016 đến 08/02/2017 03/03/2024 - (0 ngày trước)
95 33 ngày 07/03/2012 đến 01/07/2012 03/03/2024 - (0 ngày trước)
96 32 ngày 01/01/2017 đến 23/04/2017 21/02/2024 - (3 ngày trước)
97 35 ngày 07/03/2012 đến 08/07/2012 03/03/2024 - (0 ngày trước)
98 48 ngày 04/01/2009 đến 24/06/2009 28/02/2024 - (1 ngày trước)
99 55 ngày 16/06/2013 đến 25/12/2013 03/03/2024 - (0 ngày trước)

Xổ số VN cập nhật thống kê chu kỳ lô tô Khánh Hòa, TK chu kỳ dài nhất bộ số không ra Khánh Hòa.

Chu kỳ lô tô là gì?

Là những lô tô xuất hiện lặp đi lặp lại theo một quy định nhất định. 

Hiện nay chu kỳ lô tô được phân chia thành nhiều loại dựa vào đặc tính của chúng. Có 2 loại chu kỳ lô tô chính như sau:

Lô gan (Lô Khan): Những lô có chu kỳ dài, chúng ít xuất hiện nhất trong các con số từ 00 – 99 ở nhiều kỳ quay. Từ các thống kê người xem có thể biết được thời điểm lâu nhất mà chúng xuất hiện (thường gọi là thời điểm max gan). 

Lô ra thường xuyên: Với những lô có chu kỳ liên tục, thời gian xuất hiện ngắn, có nhiều nháy thì chúng ta cũng có cách sử dụng riêng cho hiệu quả. Các lô tô này thường được người chơi ghi chép lại và tính toán rất kỹ.

Với mỗi dạng chu kỳ lô thì sẽ có những cách soi khác nhau để mang đến hiệu quả tốt nhất. Điều quan trọng là người chơi cần phải tìm hiểu kỹ và nghiên cứu quy luật để có thể đưa ra lựa chọn chính xác.

Tại sao cần phải thống kê chu kỳ lô tô?

Đối với những người bình thường, chơi lô đề chủ yếu dựa vào giấc mơ, dựa vào vận may. Nhưng với những người chơi chuyên nghiệp thì họ cần phải có sự nghiên cứu, tìm hiểu để chọn ra cặp số phù hợp. Trên thực tế, những người chơi có nghiên cứu, tính toán dựa vào các kết quả kỳ trước sẽ cho ra kết quả chính xác cao hơn và tỷ lệ nhận thưởng cũng sẽ cao hơn bình thường. 

Ngoài ra, việc thống kê chu kỳ lô tô trở nên quan trọng chính là tiết kiệm thời gian soi cầu. Đôi khi người chơi chỉ cần tìm các lô tô có chu kỳ ổn định, tính toán và dự đoán thời điểm nổ để đầu tư hoặc chọn cặp khó về nhất để có những cách chơi riêng biệt.

Hướng dẫn cách xem thống kê chu kỳ lô tô Khánh Hòa đơn giản, nhanh chóng

Với thời đại công nghệ phát triển như hiện nay, việc sở hữu được bảng thống kê lô tô không còn là điều phức tạp. Để xem bảng thống kê chu kỳ lô tô mà bạn mong muốn, bạn cần thực hiện các bước như sau: 

Bước 1: Chọn nhà đài mà bạn đang chơi như Khánh Hòa/đài mà chúng ta cần tìm kiếm chu kỳ.

Bước 2: Chọn khoảng thời gian thống kê và loại lô xuất hiện theo sở thích của bạn

Bước 3: Nếu bạn đang có con số muốn đánh mà cần tìm hiểu về chu kỳ lô của nó thì chỉ cần điền số đó vào bảng tìm kiếm đúng quy định. 

Bước 4: Tổng hợp kết quả cuối cùng.

Xổ Số VN nơi cập nhật những thông tin thống kê chu kỳ lô tô Khánh Hòa, thống kê giải Đặc Biệt Khánh Hòa, thống kê tần suất lô tô,... nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất.

TK chu kỳ lô tô. TK KH. TK chu kỳ lô tô Khánh Hòa dài nhất bộ số không ra. Xem thống kê chu kỳ lô tô Khánh Hòa nhanh chóng, chính xác tại Xổ Số VN.