Thống kê chu kỳ loto Gia Lai dài nhất bộ số không ra

Gan cực đại Gia Lai từ trước đến nay

Hướng dẫn: B1 - Chọn tỉnh. => B2 - Chọn nhanh bộ số muốn xem (KHÔNG cần bấm Enter).

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
00 34 ngày 13/01/2012 đến 07/09/2012 23/02/2024 - (1 ngày trước)
01 27 ngày 20/01/2017 đến 28/07/2017 12/01/2024 - (7 ngày trước)
02 31 ngày 05/03/2010 đến 08/10/2010 23/02/2024 - (1 ngày trước)
03 31 ngày 11/08/2017 đến 16/03/2018 23/02/2024 - (1 ngày trước)
04 34 ngày 04/03/2016 đến 28/10/2016 23/02/2024 - (1 ngày trước)
05 31 ngày 06/06/2014 đến 09/01/2015 26/01/2024 - (5 ngày trước)
06 27 ngày 03/02/2012 đến 10/08/2012 02/02/2024 - (4 ngày trước)
07 33 ngày 05/08/2016 đến 24/03/2017 02/02/2024 - (4 ngày trước)
08 24 ngày 26/06/2015 đến 11/12/2015 23/02/2024 - (1 ngày trước)
09 21 ngày 22/11/2019 đến 08/05/2020 17/11/2023 - (15 ngày trước)
10 27 ngày 20/09/2019 đến 27/03/2020 27/10/2023 - (18 ngày trước)
11 30 ngày 25/11/2016 đến 23/06/2017 01/03/2024 - (0 ngày trước)
12 30 ngày 08/09/2017 đến 06/04/2018 29/12/2023 - (9 ngày trước)
13 26 ngày 20/11/2009 đến 21/05/2010 12/01/2024 - (7 ngày trước)
14 27 ngày 17/02/2017 đến 25/08/2017 01/03/2024 - (0 ngày trước)
15 28 ngày 01/05/2009 đến 13/11/2009 01/12/2023 - (13 ngày trước)
16 54 ngày 18/12/2009 đến 31/12/2010 23/02/2024 - (1 ngày trước)
17 19 ngày 08/05/2009 đến 18/09/2009 29/12/2023 - (9 ngày trước)
18 30 ngày 29/04/2011 đến 25/11/2011 01/03/2024 - (0 ngày trước)
19 36 ngày 29/05/2009 đến 05/02/2010 26/01/2024 - (5 ngày trước)
20 22 ngày 17/01/2014 đến 20/06/2014 23/02/2024 - (1 ngày trước)
21 36 ngày 06/10/2017 đến 15/06/2018 02/02/2024 - (4 ngày trước)
22 22 ngày 02/12/2016 đến 05/05/2017 05/01/2024 - (8 ngày trước)
23 25 ngày 01/05/2020 đến 23/10/2020 12/01/2024 - (7 ngày trước)
24 50 ngày 22/10/2021 đến 07/10/2022 09/02/2024 - (3 ngày trước)
25 35 ngày 23/12/2016 đến 25/08/2017 23/02/2024 - (1 ngày trước)
26 30 ngày 25/09/2020 đến 23/04/2021 23/02/2024 - (1 ngày trước)
27 32 ngày 03/02/2012 đến 14/09/2012 23/02/2024 - (1 ngày trước)
28 46 ngày 20/02/2009 đến 08/01/2010 16/02/2024 - (2 ngày trước)
29 31 ngày 25/03/2022 đến 28/10/2022 09/02/2024 - (3 ngày trước)
30 49 ngày 11/06/2021 đến 20/05/2022 16/02/2024 - (2 ngày trước)
31 37 ngày 05/02/2016 đến 21/10/2016 03/11/2023 - (17 ngày trước)
32 25 ngày 13/03/2015 đến 04/09/2015 09/02/2024 - (3 ngày trước)
33 30 ngày 28/09/2018 đến 26/04/2019 08/12/2023 - (12 ngày trước)
34 27 ngày 12/01/2018 đến 20/07/2018 02/02/2024 - (4 ngày trước)
35 37 ngày 08/04/2022 đến 23/12/2022 16/02/2024 - (2 ngày trước)
36 38 ngày 23/05/2014 đến 13/02/2015 01/03/2024 - (0 ngày trước)
37 34 ngày 27/11/2020 đến 23/07/2021 09/02/2024 - (3 ngày trước)
38 32 ngày 25/02/2011 đến 07/10/2011 01/03/2024 - (0 ngày trước)
39 23 ngày 09/04/2010 đến 17/09/2010 09/02/2024 - (3 ngày trước)
40 33 ngày 11/02/2022 đến 30/09/2022 16/02/2024 - (2 ngày trước)
41 26 ngày 14/08/2015 đến 12/02/2016 09/02/2024 - (3 ngày trước)
42 37 ngày 28/01/2022 đến 14/10/2022 29/12/2023 - (9 ngày trước)
43 29 ngày 19/06/2015 đến 08/01/2016 08/12/2023 - (12 ngày trước)
44 24 ngày 07/03/2014 đến 22/08/2014 09/02/2024 - (3 ngày trước)
45 31 ngày 27/09/2013 đến 02/05/2014 17/11/2023 - (15 ngày trước)
46 25 ngày 05/04/2013 đến 27/09/2013 22/12/2023 - (10 ngày trước)
47 23 ngày 27/08/2010 đến 04/02/2011 26/01/2024 - (5 ngày trước)
48 23 ngày 20/09/2013 đến 28/02/2014 09/02/2024 - (3 ngày trước)
49 29 ngày 22/04/2022 đến 11/11/2022 03/11/2023 - (17 ngày trước)
50 24 ngày 22/03/2013 đến 06/09/2013 01/03/2024 - (0 ngày trước)
51 27 ngày 01/10/2021 đến 08/04/2022 19/01/2024 - (6 ngày trước)
52 24 ngày 19/04/2013 đến 04/10/2013 19/01/2024 - (6 ngày trước)
53 22 ngày 08/07/2016 đến 09/12/2016 24/11/2023 - (14 ngày trước)
54 34 ngày 06/05/2016 đến 30/12/2016 12/01/2024 - (7 ngày trước)
55 32 ngày 13/02/2015 đến 25/09/2015 05/01/2024 - (8 ngày trước)
56 34 ngày 16/03/2018 đến 09/11/2018 29/12/2023 - (9 ngày trước)
57 31 ngày 15/06/2018 đến 18/01/2019 16/02/2024 - (2 ngày trước)
58 26 ngày 23/05/2014 đến 21/11/2014 15/12/2023 - (11 ngày trước)
59 29 ngày 01/01/2010 đến 23/07/2010 29/12/2023 - (9 ngày trước)
60 30 ngày 02/03/2012 đến 28/09/2012 26/01/2024 - (5 ngày trước)
61 35 ngày 30/11/2012 đến 02/08/2013 25/08/2023 - (27 ngày trước)
62 35 ngày 23/06/2017 đến 23/02/2018 01/03/2024 - (0 ngày trước)
63 27 ngày 05/07/2019 đến 10/01/2020 09/02/2024 - (3 ngày trước)
64 26 ngày 26/05/2017 đến 24/11/2017 01/03/2024 - (0 ngày trước)
65 50 ngày 31/07/2015 đến 15/07/2016 09/02/2024 - (3 ngày trước)
66 37 ngày 08/05/2015 đến 22/01/2016 09/02/2024 - (3 ngày trước)
67 23 ngày 20/03/2009 đến 28/08/2009 29/12/2023 - (9 ngày trước)
68 24 ngày 03/06/2022 đến 18/11/2022 23/02/2024 - (1 ngày trước)
69 36 ngày 15/12/2017 đến 24/08/2018 16/02/2024 - (2 ngày trước)
70 32 ngày 05/08/2022 đến 17/03/2023 15/12/2023 - (11 ngày trước)
71 20 ngày 24/02/2017 đến 14/07/2017 19/01/2024 - (6 ngày trước)
72 20 ngày 02/10/2020 đến 19/02/2021 02/02/2024 - (4 ngày trước)
73 22 ngày 14/01/2022 đến 17/06/2022 26/01/2024 - (5 ngày trước)
74 28 ngày 19/02/2010 đến 03/09/2010 01/03/2024 - (0 ngày trước)
75 26 ngày 30/11/2018 đến 31/05/2019 22/12/2023 - (10 ngày trước)
76 31 ngày 24/05/2019 đến 27/12/2019 12/01/2024 - (7 ngày trước)
77 33 ngày 19/11/2010 đến 08/07/2011 16/02/2024 - (2 ngày trước)
78 22 ngày 30/05/2014 đến 31/10/2014 01/03/2024 - (0 ngày trước)
79 37 ngày 17/03/2017 đến 01/12/2017 22/12/2023 - (10 ngày trước)
80 25 ngày 13/07/2018 đến 04/01/2019 02/02/2024 - (4 ngày trước)
81 20 ngày 01/11/2019 đến 20/03/2020 09/02/2024 - (3 ngày trước)
82 27 ngày 09/09/2016 đến 17/03/2017 01/03/2024 - (0 ngày trước)
83 24 ngày 13/04/2018 đến 28/09/2018 09/02/2024 - (3 ngày trước)
84 25 ngày 27/01/2012 đến 20/07/2012 01/03/2024 - (0 ngày trước)
85 26 ngày 28/06/2019 đến 27/12/2019 17/11/2023 - (15 ngày trước)
86 22 ngày 13/08/2010 đến 14/01/2011 02/02/2024 - (4 ngày trước)
87 33 ngày 13/04/2018 đến 30/11/2018 17/11/2023 - (15 ngày trước)
88 26 ngày 23/11/2018 đến 24/05/2019 23/02/2024 - (1 ngày trước)
89 27 ngày 09/09/2022 đến 17/03/2023 23/02/2024 - (1 ngày trước)
90 40 ngày 16/12/2016 đến 22/09/2017 01/03/2024 - (0 ngày trước)
91 27 ngày 23/09/2022 đến 31/03/2023 08/12/2023 - (12 ngày trước)
92 26 ngày 23/12/2016 đến 23/06/2017 01/03/2024 - (0 ngày trước)
93 28 ngày 10/04/2015 đến 23/10/2015 16/02/2024 - (2 ngày trước)
94 33 ngày 14/09/2018 đến 03/05/2019 23/02/2024 - (1 ngày trước)
95 25 ngày 04/09/2015 đến 26/02/2016 01/03/2024 - (0 ngày trước)
96 46 ngày 08/07/2011 đến 25/05/2012 26/01/2024 - (5 ngày trước)
97 38 ngày 16/11/2018 đến 09/08/2019 26/01/2024 - (5 ngày trước)
98 28 ngày 05/03/2010 đến 17/09/2010 16/02/2024 - (2 ngày trước)
99 32 ngày 03/10/2014 đến 15/05/2015 01/03/2024 - (0 ngày trước)

Xổ số VN cập nhật thống kê chu kỳ lô tô Gia Lai, TK chu kỳ dài nhất bộ số không ra Gia Lai.

Chu kỳ lô tô là gì?

Là những lô tô xuất hiện lặp đi lặp lại theo một quy định nhất định. 

Hiện nay chu kỳ lô tô được phân chia thành nhiều loại dựa vào đặc tính của chúng. Có 2 loại chu kỳ lô tô chính như sau:

Lô gan (Lô Khan): Những lô có chu kỳ dài, chúng ít xuất hiện nhất trong các con số từ 00 – 99 ở nhiều kỳ quay. Từ các thống kê người xem có thể biết được thời điểm lâu nhất mà chúng xuất hiện (thường gọi là thời điểm max gan). 

Lô ra thường xuyên: Với những lô có chu kỳ liên tục, thời gian xuất hiện ngắn, có nhiều nháy thì chúng ta cũng có cách sử dụng riêng cho hiệu quả. Các lô tô này thường được người chơi ghi chép lại và tính toán rất kỹ.

Với mỗi dạng chu kỳ lô thì sẽ có những cách soi khác nhau để mang đến hiệu quả tốt nhất. Điều quan trọng là người chơi cần phải tìm hiểu kỹ và nghiên cứu quy luật để có thể đưa ra lựa chọn chính xác.

Tại sao cần phải thống kê chu kỳ lô tô?

Đối với những người bình thường, chơi lô đề chủ yếu dựa vào giấc mơ, dựa vào vận may. Nhưng với những người chơi chuyên nghiệp thì họ cần phải có sự nghiên cứu, tìm hiểu để chọn ra cặp số phù hợp. Trên thực tế, những người chơi có nghiên cứu, tính toán dựa vào các kết quả kỳ trước sẽ cho ra kết quả chính xác cao hơn và tỷ lệ nhận thưởng cũng sẽ cao hơn bình thường. 

Ngoài ra, việc thống kê chu kỳ lô tô trở nên quan trọng chính là tiết kiệm thời gian soi cầu. Đôi khi người chơi chỉ cần tìm các lô tô có chu kỳ ổn định, tính toán và dự đoán thời điểm nổ để đầu tư hoặc chọn cặp khó về nhất để có những cách chơi riêng biệt.

Hướng dẫn cách xem thống kê chu kỳ lô tô Gia Lai đơn giản, nhanh chóng

Với thời đại công nghệ phát triển như hiện nay, việc sở hữu được bảng thống kê lô tô không còn là điều phức tạp. Để xem bảng thống kê chu kỳ lô tô mà bạn mong muốn, bạn cần thực hiện các bước như sau: 

Bước 1: Chọn nhà đài mà bạn đang chơi như Gia Lai/đài mà chúng ta cần tìm kiếm chu kỳ.

Bước 2: Chọn khoảng thời gian thống kê và loại lô xuất hiện theo sở thích của bạn

Bước 3: Nếu bạn đang có con số muốn đánh mà cần tìm hiểu về chu kỳ lô của nó thì chỉ cần điền số đó vào bảng tìm kiếm đúng quy định. 

Bước 4: Tổng hợp kết quả cuối cùng.

Xổ Số VN nơi cập nhật những thông tin thống kê chu kỳ lô tô Gia Lai, thống kê giải Đặc Biệt Gia Lai, thống kê tần suất lô tô,... nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất.

TK chu kỳ lô tô. TK GL. TK chu kỳ lô tô Gia Lai dài nhất bộ số không ra. Xem thống kê chu kỳ lô tô Gia Lai nhanh chóng, chính xác tại Xổ Số VN.