Thống kê chu kỳ loto An Giang dài nhất bộ số không ra

Gan cực đại An Giang từ trước đến nay

Hướng dẫn: B1 - Chọn tỉnh. => B2 - Chọn nhanh bộ số muốn xem (KHÔNG cần bấm Enter).

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
00 28 ngày 26/11/2020 đến 10/06/2021 22/02/2024 - (1 ngày trước)
01 23 ngày 04/06/2020 đến 12/11/2020 15/02/2024 - (2 ngày trước)
02 21 ngày 21/11/2013 đến 17/04/2014 18/01/2024 - (6 ngày trước)
03 30 ngày 11/11/2021 đến 09/06/2022 14/12/2023 - (11 ngày trước)
04 27 ngày 28/10/2021 đến 05/05/2022 22/02/2024 - (1 ngày trước)
05 31 ngày 23/05/2019 đến 26/12/2019 25/01/2024 - (5 ngày trước)
06 30 ngày 29/09/2016 đến 27/04/2017 18/01/2024 - (6 ngày trước)
07 34 ngày 06/05/2010 đến 30/12/2010 25/01/2024 - (5 ngày trước)
08 25 ngày 26/03/2020 đến 15/10/2020 21/09/2023 - (23 ngày trước)
09 28 ngày 13/02/2014 đến 28/08/2014 07/09/2023 - (25 ngày trước)
10 34 ngày 01/09/2011 đến 26/04/2012 28/12/2023 - (9 ngày trước)
11 30 ngày 07/04/2011 đến 03/11/2011 08/02/2024 - (3 ngày trước)
12 38 ngày 06/08/2015 đến 28/04/2016 22/02/2024 - (1 ngày trước)
13 36 ngày 08/03/2018 đến 15/11/2018 08/02/2024 - (3 ngày trước)
14 30 ngày 13/12/2012 đến 11/07/2013 04/01/2024 - (8 ngày trước)
15 23 ngày 18/11/2021 đến 28/04/2022 15/02/2024 - (2 ngày trước)
16 36 ngày 01/10/2015 đến 09/06/2016 19/10/2023 - (19 ngày trước)
17 38 ngày 31/03/2016 đến 22/12/2016 08/02/2024 - (3 ngày trước)
18 22 ngày 18/03/2021 đến 02/12/2021 15/02/2024 - (2 ngày trước)
19 22 ngày 04/06/2015 đến 05/11/2015 18/01/2024 - (6 ngày trước)
20 31 ngày 13/02/2014 đến 18/09/2014 22/02/2024 - (1 ngày trước)
21 31 ngày 23/09/2010 đến 28/04/2011 08/02/2024 - (3 ngày trước)
22 29 ngày 13/10/2016 đến 04/05/2017 28/12/2023 - (9 ngày trước)
23 24 ngày 05/09/2019 đến 20/02/2020 11/01/2024 - (7 ngày trước)
24 33 ngày 17/12/2015 đến 04/08/2016 29/02/2024 - (0 ngày trước)
25 34 ngày 04/04/2019 đến 28/11/2019 18/01/2024 - (6 ngày trước)
26 33 ngày 23/04/2015 đến 10/12/2015 04/01/2024 - (8 ngày trước)
27 35 ngày 22/04/2021 đến 07/04/2022 29/02/2024 - (0 ngày trước)
28 26 ngày 10/06/2010 đến 09/12/2010 08/02/2024 - (3 ngày trước)
29 31 ngày 06/08/2009 đến 11/03/2010 15/02/2024 - (2 ngày trước)
30 29 ngày 11/01/2018 đến 02/08/2018 25/01/2024 - (5 ngày trước)
31 27 ngày 29/03/2012 đến 04/10/2012 29/02/2024 - (0 ngày trước)
32 27 ngày 04/04/2013 đến 10/10/2013 15/02/2024 - (2 ngày trước)
33 26 ngày 21/09/2017 đến 22/03/2018 14/12/2023 - (11 ngày trước)
34 32 ngày 16/02/2012 đến 27/09/2012 15/02/2024 - (2 ngày trước)
35 33 ngày 06/03/2014 đến 23/10/2014 01/02/2024 - (4 ngày trước)
36 27 ngày 25/11/2021 đến 02/06/2022 29/02/2024 - (0 ngày trước)
37 24 ngày 30/03/2017 đến 14/09/2017 11/01/2024 - (7 ngày trước)
38 23 ngày 20/08/2009 đến 28/01/2010 09/11/2023 - (16 ngày trước)
39 25 ngày 14/10/2010 đến 07/04/2011 29/02/2024 - (0 ngày trước)
40 24 ngày 30/12/2010 đến 16/06/2011 16/11/2023 - (15 ngày trước)
41 25 ngày 18/02/2016 đến 11/08/2016 25/01/2024 - (5 ngày trước)
42 39 ngày 15/12/2016 đến 14/09/2017 15/02/2024 - (2 ngày trước)
43 30 ngày 20/06/2019 đến 16/01/2020 22/02/2024 - (1 ngày trước)
44 38 ngày 17/02/2011 đến 10/11/2011 22/02/2024 - (1 ngày trước)
45 44 ngày 09/12/2010 đến 13/10/2011 15/02/2024 - (2 ngày trước)
46 40 ngày 23/03/2017 đến 28/12/2017 14/12/2023 - (11 ngày trước)
47 29 ngày 23/06/2016 đến 12/01/2017 22/02/2024 - (1 ngày trước)
48 24 ngày 18/10/2012 đến 04/04/2013 08/02/2024 - (3 ngày trước)
49 25 ngày 10/12/2015 đến 02/06/2016 29/02/2024 - (0 ngày trước)
50 35 ngày 04/10/2018 đến 06/06/2019 29/02/2024 - (0 ngày trước)
51 39 ngày 28/06/2012 đến 28/03/2013 01/02/2024 - (4 ngày trước)
52 25 ngày 05/03/2020 đến 24/09/2020 08/02/2024 - (3 ngày trước)
53 24 ngày 28/11/2019 đến 11/06/2020 11/01/2024 - (7 ngày trước)
54 35 ngày 11/09/2014 đến 14/05/2015 15/02/2024 - (2 ngày trước)
55 40 ngày 07/06/2018 đến 14/03/2019 04/01/2024 - (8 ngày trước)
56 28 ngày 26/09/2013 đến 10/04/2014 15/02/2024 - (2 ngày trước)
57 24 ngày 20/12/2012 đến 06/06/2013 05/10/2023 - (21 ngày trước)
58 24 ngày 29/10/2020 đến 15/04/2021 28/09/2023 - (22 ngày trước)
59 23 ngày 31/10/2019 đến 07/05/2020 01/02/2024 - (4 ngày trước)
60 23 ngày 11/04/2013 đến 19/09/2013 29/02/2024 - (0 ngày trước)
61 34 ngày 05/09/2019 đến 28/05/2020 22/02/2024 - (1 ngày trước)
62 24 ngày 26/03/2020 đến 08/10/2020 29/02/2024 - (0 ngày trước)
63 29 ngày 04/09/2014 đến 26/03/2015 29/02/2024 - (0 ngày trước)
64 29 ngày 08/10/2009 đến 29/04/2010 29/02/2024 - (0 ngày trước)
65 30 ngày 09/09/2010 đến 07/04/2011 22/02/2024 - (1 ngày trước)
66 28 ngày 23/05/2019 đến 05/12/2019 08/02/2024 - (3 ngày trước)
67 26 ngày 14/09/2017 đến 15/03/2018 22/02/2024 - (1 ngày trước)
68 30 ngày 11/08/2022 đến 09/03/2023 18/01/2024 - (6 ngày trước)
69 49 ngày 13/12/2012 đến 21/11/2013 01/02/2024 - (4 ngày trước)
70 31 ngày 11/02/2010 đến 16/09/2010 22/02/2024 - (1 ngày trước)
71 28 ngày 09/04/2015 đến 22/10/2015 19/10/2023 - (19 ngày trước)
72 31 ngày 08/09/2022 đến 13/04/2023 29/02/2024 - (0 ngày trước)
73 43 ngày 10/05/2012 đến 07/03/2013 29/02/2024 - (0 ngày trước)
74 23 ngày 03/11/2022 đến 13/04/2023 15/02/2024 - (2 ngày trước)
75 29 ngày 10/04/2014 đến 30/10/2014 15/02/2024 - (2 ngày trước)
76 55 ngày 21/01/2010 đến 10/02/2011 08/02/2024 - (3 ngày trước)
77 25 ngày 20/05/2021 đến 24/02/2022 08/02/2024 - (3 ngày trước)
78 40 ngày 02/04/2015 đến 07/01/2016 08/02/2024 - (3 ngày trước)
79 30 ngày 02/07/2015 đến 28/01/2016 15/02/2024 - (2 ngày trước)
80 23 ngày 16/07/2009 đến 24/12/2009 15/02/2024 - (2 ngày trước)
81 23 ngày 13/02/2020 đến 20/08/2020 22/02/2024 - (1 ngày trước)
82 35 ngày 02/12/2021 đến 04/08/2022 18/01/2024 - (6 ngày trước)
83 27 ngày 21/07/2016 đến 26/01/2017 04/01/2024 - (8 ngày trước)
84 27 ngày 20/10/2011 đến 26/04/2012 01/02/2024 - (4 ngày trước)
85 20 ngày 17/10/2019 đến 05/03/2020 15/02/2024 - (2 ngày trước)
86 32 ngày 01/09/2022 đến 13/04/2023 22/02/2024 - (1 ngày trước)
87 23 ngày 17/03/2022 đến 25/08/2022 18/01/2024 - (6 ngày trước)
88 20 ngày 22/10/2015 đến 10/03/2016 29/02/2024 - (0 ngày trước)
89 23 ngày 24/12/2009 đến 03/06/2010 18/01/2024 - (6 ngày trước)
90 28 ngày 26/01/2017 đến 10/08/2017 15/02/2024 - (2 ngày trước)
91 32 ngày 25/03/2010 đến 04/11/2010 22/02/2024 - (1 ngày trước)
92 26 ngày 21/11/2013 đến 22/05/2014 01/02/2024 - (4 ngày trước)
93 22 ngày 13/02/2020 đến 13/08/2020 08/02/2024 - (3 ngày trước)
94 25 ngày 20/07/2017 đến 11/01/2018 29/02/2024 - (0 ngày trước)
95 32 ngày 12/03/2020 đến 19/11/2020 29/02/2024 - (0 ngày trước)
96 32 ngày 18/11/2021 đến 30/06/2022 25/01/2024 - (5 ngày trước)
97 27 ngày 15/09/2022 đến 23/03/2023 28/09/2023 - (22 ngày trước)
98 42 ngày 13/12/2012 đến 03/10/2013 25/01/2024 - (5 ngày trước)
99 30 ngày 07/03/2013 đến 03/10/2013 29/02/2024 - (0 ngày trước)

Xổ số VN cập nhật thống kê chu kỳ lô tô An Giang, TK chu kỳ dài nhất bộ số không ra An Giang.

Chu kỳ lô tô là gì?

Là những lô tô xuất hiện lặp đi lặp lại theo một quy định nhất định. 

Hiện nay chu kỳ lô tô được phân chia thành nhiều loại dựa vào đặc tính của chúng. Có 2 loại chu kỳ lô tô chính như sau:

Lô gan (Lô Khan): Những lô có chu kỳ dài, chúng ít xuất hiện nhất trong các con số từ 00 – 99 ở nhiều kỳ quay. Từ các thống kê người xem có thể biết được thời điểm lâu nhất mà chúng xuất hiện (thường gọi là thời điểm max gan). 

Lô ra thường xuyên: Với những lô có chu kỳ liên tục, thời gian xuất hiện ngắn, có nhiều nháy thì chúng ta cũng có cách sử dụng riêng cho hiệu quả. Các lô tô này thường được người chơi ghi chép lại và tính toán rất kỹ.

Với mỗi dạng chu kỳ lô thì sẽ có những cách soi khác nhau để mang đến hiệu quả tốt nhất. Điều quan trọng là người chơi cần phải tìm hiểu kỹ và nghiên cứu quy luật để có thể đưa ra lựa chọn chính xác.

Tại sao cần phải thống kê chu kỳ lô tô?

Đối với những người bình thường, chơi lô đề chủ yếu dựa vào giấc mơ, dựa vào vận may. Nhưng với những người chơi chuyên nghiệp thì họ cần phải có sự nghiên cứu, tìm hiểu để chọn ra cặp số phù hợp. Trên thực tế, những người chơi có nghiên cứu, tính toán dựa vào các kết quả kỳ trước sẽ cho ra kết quả chính xác cao hơn và tỷ lệ nhận thưởng cũng sẽ cao hơn bình thường. 

Ngoài ra, việc thống kê chu kỳ lô tô trở nên quan trọng chính là tiết kiệm thời gian soi cầu. Đôi khi người chơi chỉ cần tìm các lô tô có chu kỳ ổn định, tính toán và dự đoán thời điểm nổ để đầu tư hoặc chọn cặp khó về nhất để có những cách chơi riêng biệt.

Hướng dẫn cách xem thống kê chu kỳ lô tô An Giang đơn giản, nhanh chóng

Với thời đại công nghệ phát triển như hiện nay, việc sở hữu được bảng thống kê lô tô không còn là điều phức tạp. Để xem bảng thống kê chu kỳ lô tô mà bạn mong muốn, bạn cần thực hiện các bước như sau: 

Bước 1: Chọn nhà đài mà bạn đang chơi như An Giang/đài mà chúng ta cần tìm kiếm chu kỳ.

Bước 2: Chọn khoảng thời gian thống kê và loại lô xuất hiện theo sở thích của bạn

Bước 3: Nếu bạn đang có con số muốn đánh mà cần tìm hiểu về chu kỳ lô của nó thì chỉ cần điền số đó vào bảng tìm kiếm đúng quy định. 

Bước 4: Tổng hợp kết quả cuối cùng.

Xổ Số VN nơi cập nhật những thông tin thống kê chu kỳ lô tô An Giang, thống kê giải Đặc Biệt An Giang, thống kê tần suất lô tô,... nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất.

TK chu kỳ lô tô. TK AG. TK chu kỳ lô tô An Giang dài nhất bộ số không ra. Xem thống kê chu kỳ lô tô An Giang nhanh chóng, chính xác tại Xổ Số VN.